Cách dùng "是无人看顾的泥猴儿" (shì wú rén kàn gù de ní hóu ér) trong hội thoại tiếng Trung
是无人看顾的泥猴儿
Con chỉ là con khỉ đất không ai trông nom.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E1
Clip Timestamp
6:55
TMDB ID
289271
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 别的女娘有双亲照护 而我呢? | bié de nǚ niáng yǒu shuāng qīn zhào hù ér wǒ ne ? | các cô nương khác có cha mẹ che chở, con thì sao? |
| 2▶ | 是无人看顾的泥猴儿 | shì wú rén kàn gù de ní hóu ér | Con chỉ là con khỉ đất không ai trông nom. |
| 3 | 我可曾向阿爹你哭诉、抱怨过一句? | wǒ kě zēng xiàng ā diē nǐ kū sù 、 bào yuàn guò yī jù ? | Con đã bao giờ khóc lóc trách móc cha câu nào chưa? |
More Clips From Episode
Total 101 clips (Page 3 of 6)
HSK 6
0:03s
huà yòu shuō huí lái jiù suàn shì zi gǎn duì nǐ bù hǎoMà kể ra dù thế tử dám không tốt với người,

HSK 6
0:03s
zhè jiù shì jiāng jūn pài le rén lái gěi niáng zǐ chēng yāo nelà tướng quân cử người đến chống lưng cho tiểu thư.

HSK 5
0:03s
bù zhī yuè zhàng kě fǒu dā yìng gū de qǐng qiú ?Không biết nhạc phụ có thể đáp ứng yêu cầu của ta không?

HSK 6
0:03s
wǒ jiāng ā cháo shì zuò zhēn bǎo zhòng yú shēng mìngThần xem A Triêu như châu báu, quý hơn cả tính mạng.

HSK 4
0:03s
wǒ ā diē yī shēng zhōng jūn wèi guó cóng wú bàn fēn wàng niànCha ta cả đời trung quân ái quốc, chưa từng mảy may hai lòng.

HSK 6
0:03s
wǒ ā diē lǜ èr shí wàn biān jūn sǐ shǒu chéng guān yī bù wèi tuìCha ta dẫn 20 vạn biên quân liều chết giữ thành, không lùi nửa bước!

HSK 7
0:03s
yǎn xià què yào zhǐ kòng tā tōng dí ? shì shuí ?Vậy mà nay lại vu tội người thông đồng với địch? Là ai?

HSK 7
0:03s











