Cách dùng "我错信了温柔体贴的表象" (wǒ cuò xìn le wēn róu tǐ tiē de biǎo xiàng) trong hội thoại tiếng Trung
我错信了温柔体贴的表象
Ta đã tin lầm vẻ ngoài chu đáo dịu dàng,
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E1
Clip Timestamp
35:57
TMDB ID
289271
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 楚都是吃人的牢笼 | chǔ dōu shì chī rén de láo lóng | Sở Đô là lồng giam ăn thịt người. |
| 2▶ | 我错信了温柔体贴的表象 | wǒ cuò xìn le wēn róu tǐ tiē de biǎo xiàng | Ta đã tin lầm vẻ ngoài chu đáo dịu dàng, |
| 3 | 错信了矢志不渝的伪装 | cuò xìn le shǐ zhì bù yú de wěi zhuāng | tin lầm lớp mặt nạ giả dối thề non hẹn biển, |
