Cách dùng "行止有仪 笑不露齿" (xíng zhǐ yǒu yí xiào bù lù chǐ) trong hội thoại tiếng Trung
行止有仪 笑不露齿
cử chỉ đoan trang, cười không hở răng.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E1
Clip Timestamp
8:04
TMDB ID
289271
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 娘亲一般名副其实的楚都贵女 | niáng qīn yì bān míng fù qí shí de chǔ dōu guì nǚ | mong có thể trở thành quý nữ Sở Đô danh xứng với thực như mẹ mà cha hay nói, |
| 2▶ | 行止有仪 笑不露齿 | xíng zhǐ yǒu yí xiào bù lù chǐ | cử chỉ đoan trang, cười không hở răng. |
| 3 | 只不过这一切 远比我想象的更难 | zhǐ bù guò zhè yī qiè yuǎn bǐ wǒ xiǎng xiàng de gèng nán | Nhưng mọi chuyện khó hơn ta nghĩ nhiều. |
