Cách dùng "就更是不遑多让了" (jiù gèng shì bù huáng duō ràng le) trong hội thoại tiếng Trung
就更是不遑多让了
lại càng không chịu bỏ qua.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E29
Clip Timestamp
31:27
TMDB ID
239901
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 那宗主之位 | nà zōng zhǔ zhī wèi | Vậy thì vị trí tông chủ |
| 2▶ | 就更是不遑多让了 | jiù gèng shì bù huáng duō ràng le | lại càng không chịu bỏ qua. |
| 3 | 这是想把荆城一锅端呀 | zhè shì xiǎng bǎ jīng chéng yī guō duān ya | Họ muốn nuốt trọn cả Kinh Thành đây mà. |
More Clips From Episode
Total 91 clips (Page 3 of 5)
HSK 5
0:03s
hái xiǎng ràng wǒ men qí jiā jūn xiàng qí tǎo jiào yī èr necòn muốn để quân Tề gia bọn ta học hỏi đôi chút.

HSK 6
0:03s
zěn me zhèng gōng bú huì lián zhè ge dōu bù yǔn xǔ baSao thế? Trịnh công sẽ không phản đối cả chuyện này chứ?

HSK 7
0:03s

HSK 2
0:03s
yě bù kàn kàn wǒ dǎ guò duō shǎo zhàngCũng không xem xem ta đã đánh bao nhiêu trận chiến rồi.

HSK 3
0:03s
shū zǔ fù ruò wú tā shì wǒ jiù xiān huí wū leNếu thúc tổ phụ không còn việc gì nữa, ta xin phép về phòng trước.














