Cách dùng "可是明枪易躲 暗箭难防" (kě shì míng qiāng yì duǒ àn jiàn nán fáng) trong hội thoại tiếng Trung

shìmíngqiāngduǒ ànjiànnánfáng

Nhưng giáo đâm thẳng dễ tránh, tên bắn lén khó phòng.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E29
Clip Timestamp
36:54
TMDB ID
239901
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1高然 要不然 我们自己回去得了 把她自己留在这gāo rán yào bù rán wǒ men zì jǐ huí qù dé le bǎ tā zì jǐ liú zài zhèCao Nhiên, hay là chúng ta tự về đi. Để muội ấy tự ở lại đây.
2可是明枪易躲 暗箭难防kě shì míng qiāng yì duǒ àn jiàn nán fángNhưng giáo đâm thẳng dễ tránh, tên bắn lén khó phòng.
3他们这几天不断挑衅 就是为了激怒我们tā men zhè jǐ tiān bù duàn tiǎo xìn jiù shì wèi le jī nù wǒ menMấy ngày nay bọn chúng liên tục khiêu khích chính là để chọc giận chúng ta.

More Clips From Episode

Total 91 clips (Page 3 of 5)
郑某不敢啊
HSK 5
0:03s
zhèng mǒu bù gǎn aTrịnh mỗ không dám.

实在令人惋惜呀
HSK 7
0:03s
shí zài lìng rén wǎn xī yaThật đáng thương tiếc.

原来是为了这个呀
HSK 5
0:03s
yuán lái shì wèi le zhè ge yaThì ra là vì chuyện này à?

城主说笑了
HSK 1
0:03s
chéng zhǔ shuō xiào leThành chủ khéo đùa.

不得不多加防范
HSK 7
0:03s
bù dé bù duō jiā fáng fànkhông thể không đề phòng.

微臣不敢
HSK 7
0:03s
wēi chén bù gǎnVi thần không dám.

郑家刚出了这么大的事
HSK 2
0:03s
zhèng jiā gāng chū le zhè me dà de shìTrịnh gia vừa gặp chuyện lớn như vậy,

经不起太多的风波
HSK 7
0:03s
jīng bù qǐ tài duō de fēng bōkhông chịu nổi nhiều phong ba.

还想让我们齐家军 向其讨教一二呢
HSK 5
0:03s
hái xiǎng ràng wǒ men qí jiā jūn xiàng qí tǎo jiào yī èr necòn muốn để quân Tề gia bọn ta học hỏi đôi chút.

也让我好好见识见识
HSK 7
0:03s
yě ràng wǒ hǎo hǎo jiàn shí jiàn shíCũng để ta được thấy

怎么 郑公不会连这个都不允许吧
HSK 6
0:03s
zěn me zhèng gōng bú huì lián zhè ge dōu bù yǔn xǔ baSao thế? Trịnh công sẽ không phản đối cả chuyện này chứ?

不敢不从
HSK 2
0:03s
bù gǎn bù cóngkhông dám không nghe.

祖父今天可是干了件大事儿
HSK 7
0:03s
zǔ fù jīn tiān kě shì gàn le jiàn dà shì érHôm nay tổ phụ đã làm nên một việc lớn.

竟然想跟我玩消耗战
HSK 4
0:03s
jìng rán xiǎng gēn wǒ wán xiāo hào zhànLại còn muốn chơi trò bào mòn với ta.

也不看看我打过多少仗
HSK 2
0:03s
yě bù kàn kàn wǒ dǎ guò duō shǎo zhàngCũng không xem xem ta đã đánh bao nhiêu trận chiến rồi.

但是我听城主这口风
HSK 2
0:03s
dàn shì wǒ tīng chéng zhǔ zhè kǒu fēngNhưng con nghe khẩu khí của thành chủ,

就是我们的囊中之物
HSK 3
0:03s
jiù shì wǒ men de náng zhōng zhī wùsẽ nằm gọn trong túi chúng ta.

叔祖父若无他事 我就先回屋了
HSK 3
0:03s
shū zǔ fù ruò wú tā shì wǒ jiù xiān huí wū leNếu thúc tổ phụ không còn việc gì nữa, ta xin phép về phòng trước.

果然人走茶凉
HSK 5
0:03s
guǒ rán rén zǒu chá liángQuả nhiên người đi trà lạnh.

免得落入他人之手
HSK 7
0:03s
miǎn de luò rù tā rén zhī shǒuKẻo lại rơi vào tay người khác.