Cách dùng "包括我妻在内的整整十具尸体" (bāo kuò wǒ qī zài nèi de zhěng zhěng shí jù shī tǐ) trong hội thoại tiếng Trung
包括我妻在内的整整十具尸体
có tròn mười cái xác, bao gồm cả thê tử của ta,
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0105:32
yún云
luò落
cūn村
shān山
jiǎo脚
xià下
“Dưới chân núi thôn Vân Lạc”
LINE 0205:34
PLAYING SCENEbāo包
kuò括
wǒ我
qī妻
zài在
nèi内
de的
zhěng整
zhěng整
shí十
jù具
shī尸
tǐ体
“có tròn mười cái xác, bao gồm cả thê tử của ta,”
LINE 0305:38
hái还
yǒu有
jiǔ九
gè个
jù剧
dú毒
zhī之
xià下
“còn có chín đứa trẻ trúng kịch độc”
Show Information