Cách dùng "揭开了天火的真相" (jiē kāi le tiān huǒ de zhēn xiàng) trong hội thoại tiếng Trung
揭开了天火的真相
còn vạch trần được chân tướng hỏa hoạn.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0108:55
hái还
yīn阴
chā差
yáng阳
cuò错
“Trời xui đất khiến thế nào”
LINE 0208:57
PLAYING SCENEjiē揭
kāi开
le了
tiān天
huǒ火
de的
zhēn真
xiàng相
“còn vạch trần được chân tướng hỏa hoạn.”
LINE 0308:59
zhè这
“Có lẽ”
Show Information