Cách dùng "念书习武" (niàn shū xí wǔ) trong hội thoại tiếng Trung
念书习武
trong cả học tập lẫn võ nghệ.
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0113:09
yú于
shì是
pīn拼
mìng命
nǔ努
lì力
“nên càng ra sức nỗ lực”
LINE 0213:11
PLAYING SCENEniàn念
shū书
xí习
wǔ武
“trong cả học tập lẫn võ nghệ.”
LINE 0313:13
kě可
hǎo好
xiàng像
“Nhưng dường như”
Show Information