Cách dùng "却是十个已故母亲" (què shì shí gè yǐ gù mǔ qīn) trong hội thoại tiếng Trung
却是十个已故母亲
lại là xương máu của mười người mẹ quá cố
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0109:43
ér而
nǐ你
duó夺
zǒu走
de的
“còn thứ bà lấy đi”
LINE 0209:45
PLAYING SCENEquè却
shì是
shí十
gè个
yǐ已
gù故
mǔ母
qīn亲
“lại là xương máu của mười người mẹ quá cố”
LINE 0309:47
huái怀
tāi胎
shí十
yuè月
de的
gǔ骨
xuè血
“đã mang thai mười tháng.”
Show Information