Cách dùng "十五年前" (shí wǔ nián qián) trong hội thoại tiếng Trung
十五年前
Rồi 15 năm trước,
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0107:28
yǐn隐
xìng姓
mái埋
míng名
hùn混
rù入
yún云
luò落
cūn村
“chạy trốn tới gần huyện Lư Lăng, mai danh ẩn tích trà trộn vào thôn Vân Lạc.”
LINE 0207:32
PLAYING SCENEshí十
wǔ五
nián年
qián前
“Rồi 15 năm trước,”
LINE 0307:34
tiān天
hòu后
de的
nèi内
wèi卫
hái还
shì是
fā发
xiàn现
le了
cǐ此
shì事
“nội vệ của Thiên hậu vẫn phát hiện ra chuyện này,”
Show Information