Cách dùng "天后的内卫还是发现了此事" (tiān hòu de nèi wèi hái shì fā xiàn le cǐ shì) trong hội thoại tiếng Trung
天后的内卫还是发现了此事
nội vệ của Thiên hậu vẫn phát hiện ra chuyện này,
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0107:32
shí十
wǔ五
nián年
qián前
“Rồi 15 năm trước,”
LINE 0207:34
PLAYING SCENEtiān天
hòu后
de的
nèi内
wèi卫
hái还
shì是
fā发
xiàn现
le了
cǐ此
shì事
“nội vệ của Thiên hậu vẫn phát hiện ra chuyện này,”
LINE 0307:38
biàn便
mìng命
wǒ我
“liền lệnh cho ta”
Show Information