Cách dùng "天后上位" (tiān hòu shàng wèi) trong hội thoại tiếng Trung
天后上位
Thiên hậu lên ngôi.
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0107:14
cháo朝
zhōng中
fèi废
wáng王
lì立
wǔ武
“trong triều phế Vương lập Võ,”
LINE 0207:17
PLAYING SCENEtiān天
hòu后
shàng上
wèi位
“Thiên hậu lên ngôi.”
LINE 0307:19
tiān天
hòu后
duì对
wáng王
huáng皇
hòu后
qīn亲
zú族
jǐn尽
zhú逐
zhū诛
yí夷
“Thiên hậu tiêu diệt toàn bộ thân tộc của Vương hoàng hậu.”
Show Information