Cách dùng "已经印入了我的骨血之中" (yǐ jīng yìn rù le wǒ de gǔ xuè zhī zhōng) trong hội thoại tiếng Trung
已经印入了我的骨血之中
đã in sâu vào xương máu của ta.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0111:38
wǒ我
dà大
táng唐
qīng清
hé河
cuī崔
shì氏
de的
shù数
bǎi百
nián年
róng荣
guāng光
“Vinh quang mấy trăm năm của Thôi Thị ở Thanh Hà Đại Đường”
LINE 0211:42
PLAYING SCENEyǐ已
jīng经
yìn印
rù入
le了
wǒ我
de的
gǔ骨
xuè血
zhī之
zhōng中
“đã in sâu vào xương máu của ta.”
LINE 0311:45
nà那
shì是
wǒ我
yǔ与
shēng生
jù俱
lái来
de的
jiāo骄
ào傲
yǔ与
zūn尊
yán严
“Đó là niềm kiêu hãnh và sự tôn nghiêm vốn có của ta.”
Show Information