Cách dùng "更是骁勇善战 威名赫赫" (gèng shì xiāo yǒng shàn zhàn wēi míng hè hè) trong hội thoại tiếng Trung
更是骁勇善战 威名赫赫
gèng shì xiāo yǒng shàn zhàn wēi míng hè hè
Đoan vương thì dũng mãnh thiện chiến, uy danh lẫy lừng.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E4
Clip Timestamp
27:54
TMDB ID
278127
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 容貌昳丽 玲珑飒爽 见之难忘 端王 | róng mào dié lì líng lóng sà shuǎng jiàn zhī nán wàng duān wáng | Vương phi xinh đẹp rực rỡ, thanh thoát mà khí phách ngời ngời, đã gặp là không sao quên nổi. Đoan vương thì dũng mãnh thiện chiến, |
| 2▶ | 更是骁勇善战 威名赫赫 | gèng shì xiāo yǒng shàn zhàn wēi míng hè hè | Đoan vương thì dũng mãnh thiện chiến, uy danh lẫy lừng. |
| 3 | 老天啊 | lǎo tiān a | Ông trời ấy mà, |
More Clips From Episode
Total 71 clips (Page 1 of 4)
HSK 2
0:03s
hái shì huì xián wù yǒu wǒ zhè me yí gè chū gé wú lǐ de nǚ ér ?hay ghét bỏ khi có đứa con gái ngỗ nghịch hư đốn như ta?

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
- méi xīn qíng - xiàn zhǔ nǐ hái shì qù ba- Không có tâm trạng. - Người nên đi thì hơn.

HSK 4
0:03s
wǒ yǐ jīng hěn jiǔ méi jiàn guò nèi sì bó nà me shèn rén leLâu lắm rồi ta mới thấy nội tự bá đáng sợ như vậy.

HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s
kě tā shì wǎn shùn nà yě yīng gāi fú fǎNhưng đó là Uyển Thuận. Dù là vậy cũng phải đền tội.

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s
zhèn bú huì ràng rèn hé yí gè hái zi shòu wěi qūTrẫm sẽ không để bất kì đứa con nào phải chịu uất ức.

HSK 6
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s
nǚ ér cóng wèi yǒu guò jī huì tóng ā yé shuō shuō huànữ nhi chưa từng có cơ hội được nói chuyện với cha.