Cách dùng "更是骁勇善战 威名赫赫" (gèng shì xiāo yǒng shàn zhàn wēi míng hè hè) trong hội thoại tiếng Trung
更是骁勇善战 威名赫赫
Đoan vương thì dũng mãnh thiện chiến, uy danh lẫy lừng.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E4
Clip Timestamp
27:54
TMDB ID
278127
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 容貌昳丽 玲珑飒爽 见之难忘 端王 | róng mào dié lì líng lóng sà shuǎng jiàn zhī nán wàng duān wáng | Vương phi xinh đẹp rực rỡ, thanh thoát mà khí phách ngời ngời, đã gặp là không sao quên nổi. Đoan vương thì dũng mãnh thiện chiến, |
| 2▶ | 更是骁勇善战 威名赫赫 | gèng shì xiāo yǒng shàn zhàn wēi míng hè hè | Đoan vương thì dũng mãnh thiện chiến, uy danh lẫy lừng. |
| 3 | 老天啊 | lǎo tiān a | Ông trời ấy mà, |
More Clips From Episode
Total 71 clips (Page 4 of 4)
HSK 3
0:03s
wǒ shēn shàng zhǐ yǒu zhè me xiē qián le gěiTa chỉ còn chừng này trên người thôi. Cầm lấy đi.

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
jiù shì zài zhù zhǎng tā men é zhà de xí qìNgười bỏ một túi tiền mua số thư này là dung túng cho thói vòi vĩnh của họ.

HSK 3
0:03s
nǐ zài kàn kàn zhè xìn shàng yǒu méi yǒu shuō diǎn bié de ?Ngươi xem kĩ lại trong thư có nói gì khác không.

HSK 7
0:03s
zhè yáng ròu hǎo nèn tài shǐ chéng cháng chángThịt cừu mềm thật. Thái sử thừa nếm thử đi.

HSK 4
0:03s



