Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "竟有包庇之嫌" (jìng yǒu bāo bì zhī xián) trong hội thoại tiếng Trung

竟有包庇之嫌

jìng yǒu bāo bì zhī xián

lại còn có dấu hiệu bao che.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E4
Clip Timestamp
4:01
TMDB ID
278127
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1凭你身为内卫 查明凶手后 未能立即将其绳之以法píng nǐ shēn wèi nèi wèi chá míng xiōng shǒu hòu wèi néng lì jí jiāng qí shéng zhī yǐ fǎVì thân là nội vệ, sau khi tìm ra hung thủ, con lại không lập tức trừng trị theo pháp luật,
2竟有包庇之嫌jìng yǒu bāo bì zhī xiánlại còn có dấu hiệu bao che.
3说轻了 渎于职守 说重了 徇私枉法shuō qīng le dú yú zhí shǒu shuō zhòng le xùn sī wǎng fǎNói nhẹ là tắc trách, nói nặng là vì việc tư mà làm trái pháp luật.

More Clips From Episode

Total 71 clips (Page 1 of 4)
还是会嫌恶 有我这么一个出格无礼的女儿?
HSK 2
0:03s
hái shì huì xián wù yǒu wǒ zhè me yí gè chū gé wú lǐ de nǚ ér ?hay ghét bỏ khi có đứa con gái ngỗ nghịch hư đốn như ta?
无论怎样 你都是他女儿
HSK 4
0:03s
wú lùn zěn yàng nǐ dōu shì tā nǚ érDù thế nào đi nữa, muội vẫn là con gái của người.
- 没心情 - 县主 你还是去吧
HSK 4
0:03s
- méi xīn qíng - xiàn zhǔ nǐ hái shì qù ba- Không có tâm trạng. - Người nên đi thì hơn.
我已经很久没见过内寺伯那么瘆人了
HSK 4
0:03s
wǒ yǐ jīng hěn jiǔ méi jiàn guò nèi sì bó nà me shèn rén leLâu lắm rồi ta mới thấy nội tự bá đáng sợ như vậy.
我还是太纵着你了
HSK 2
0:03s
wǒ hái shì tài zòng zhe nǐ leta đã quá nuông chiều con.
从今天起 别再办案了
HSK 3
0:03s
cóng jīn tiān qǐ bié zài bàn àn leTừ hôm nay trở đi, con đừng phá án nữa.
可她是婉顺 那也应该伏法
HSK 3
0:03s
kě tā shì wǎn shùn nà yě yīng gāi fú fǎNhưng đó là Uyển Thuận. Dù là vậy cũng phải đền tội.
可你是执法者呀
HSK 5
0:03s
kě nǐ shì zhí fǎ zhě yaNhưng con là người hành pháp.
治国制刑 不隐于亲
HSK 6
0:03s
zhì guó zhì xíng bù yǐn yú qīnTrị quốc, lập pháp là phải công tư phân minh.
这块令牌 你担不住
HSK 7
0:03s
zhè kuài lìng pái nǐ dān bú zhùthì con không gánh vác nổi sức nặng của tấm lệnh bài này!
快请啊 公主
HSK 6
0:03s
kuài qǐng a gōng zhǔMau lên nào, công chúa.
女儿让父皇担心了
HSK 3
0:03s
nǚ ér ràng fù huáng dān xīn leNữ nhi khiến phụ hoàng lo lắng rồi.
阿耶宽宏仁厚
HSK 5
0:03s
ā yé kuān hóng rén hòuCha khoan dung nhân hậu,
惹下这么大的风波
HSK 7
0:03s
rě xià zhè me dà de fēng bōmà gây ra sóng gió lớn đến vậy.
朕不会让任何一个孩子受委屈
HSK 6
0:03s
zhèn bú huì ràng rèn hé yí gè hái zi shòu wěi qūTrẫm sẽ không để bất kì đứa con nào phải chịu uất ức.
恭喜宁远公主
HSK 6
0:03s
gōng xǐ níng yuǎn gōng zhǔChúc mừng công chúa Ninh Viễn.
女儿谢过父皇
HSK 2
0:03s
nǚ ér xiè guò fù huángNữ nhi tạ ơn phụ hoàng.
可否让我献舞一曲?
HSK 6
0:03s
kě fǒu ràng wǒ xiàn wǔ yī qū ?cho phép con dâng một điệu múa
女儿从未有过机会同阿耶说说话
HSK 6
0:03s
nǚ ér cóng wèi yǒu guò jī huì tóng ā yé shuō shuō huànữ nhi chưa từng có cơ hội được nói chuyện với cha.
女儿也想将心中的话说说
HSK 4
0:03s
nǚ ér yě xiǎng jiāng xīn zhōng de huà shuō shuōnữ nhi cũng muốn nói hết lời trong lòng.