Cách dùng "她已经去了她想去的地方" (tā yǐ jīng qù le tā xiǎng qù de dì fāng) trong hội thoại tiếng Trung
她已经去了她想去的地方
tā yǐ jīng qù le tā xiǎng qù de dì fāng
muội ấy đã tới nơi mà muội ấy muốn đến.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E4
Clip Timestamp
24:09
TMDB ID
278127
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 掩浮云而上征 幸好 | yǎn fú yún ér shàng zhēng xìng hǎo | Che áng mây bay vọt lên cao May mà |
| 2▶ | 她已经去了她想去的地方 | tā yǐ jīng qù le tā xiǎng qù de dì fāng | muội ấy đã tới nơi mà muội ấy muốn đến. |
| 3 | 太史丞不是什么法理无情之人 | tài shǐ chéng bú shì shén me fǎ lǐ wú qíng zhī rén | Thái sử thừa không phải kẻ lạnh lùng chỉ xét luật. |
More Clips From Episode
Total 71 clips (Page 1 of 4)
HSK 2
0:03s
hái shì huì xián wù yǒu wǒ zhè me yí gè chū gé wú lǐ de nǚ ér ?hay ghét bỏ khi có đứa con gái ngỗ nghịch hư đốn như ta?

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
- méi xīn qíng - xiàn zhǔ nǐ hái shì qù ba- Không có tâm trạng. - Người nên đi thì hơn.

HSK 4
0:03s
wǒ yǐ jīng hěn jiǔ méi jiàn guò nèi sì bó nà me shèn rén leLâu lắm rồi ta mới thấy nội tự bá đáng sợ như vậy.

HSK 3
0:03s
kě tā shì wǎn shùn nà yě yīng gāi fú fǎNhưng đó là Uyển Thuận. Dù là vậy cũng phải đền tội.

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s
zhèn bú huì ràng rèn hé yí gè hái zi shòu wěi qūTrẫm sẽ không để bất kì đứa con nào phải chịu uất ức.

HSK 6
0:03s
nǚ ér cóng wèi yǒu guò jī huì tóng ā yé shuō shuō huànữ nhi chưa từng có cơ hội được nói chuyện với cha.











