Cách dùng "朕不会让任何一个孩子受委屈" (zhèn bú huì ràng rèn hé yí gè hái zi shòu wěi qū) trong hội thoại tiếng Trung
朕不会让任何一个孩子受委屈
Trẫm sẽ không để bất kì đứa con nào phải chịu uất ức.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E4
Clip Timestamp
8:18
TMDB ID
278127
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 孩子 你受苦了 | hái zi nǐ shòu kǔ le | Con chịu nhiều khổ cực rồi. |
| 2▶ | 朕不会让任何一个孩子受委屈 | zhèn bú huì ràng rèn hé yí gè hái zi shòu wěi qū | Trẫm sẽ không để bất kì đứa con nào phải chịu uất ức. |
| 3 | 朕会为你再备一份丰厚的嫁妆 保证会让你嫁得 | zhèn huì wèi nǐ zài bèi yī fèn fēng hòu de jià zhuāng bǎo zhèng huì ràng nǐ jià dé | Trẫm sẽ chuẩn bị thêm một phần của hồi môn hậu hĩnh cho con. Đảm bảo sẽ để con an tâm, vô lo mà gả đi. |
More Clips From Episode
Total 71 clips (Page 4 of 4)
HSK 3
0:03s
wǒ shēn shàng zhǐ yǒu zhè me xiē qián le gěiTa chỉ còn chừng này trên người thôi. Cầm lấy đi.

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
jiù shì zài zhù zhǎng tā men é zhà de xí qìNgười bỏ một túi tiền mua số thư này là dung túng cho thói vòi vĩnh của họ.

HSK 3
0:03s
nǐ zài kàn kàn zhè xìn shàng yǒu méi yǒu shuō diǎn bié de ?Ngươi xem kĩ lại trong thư có nói gì khác không.

HSK 7
0:03s
zhè yáng ròu hǎo nèn tài shǐ chéng cháng chángThịt cừu mềm thật. Thái sử thừa nếm thử đi.

HSK 4
0:03s



