Cách dùng "圣上吩咐的事有眉目了" (shèng shàng fēn fù de shì yǒu méi mù le) trong hội thoại tiếng Trung
圣上吩咐的事有眉目了
Việc Thánh thượng giao phó đã có manh mối.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E4
Clip Timestamp
18:44
TMDB ID
278127
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | (辉光日新) | ( huī guāng rì xīn ) | NGÀY MỘT TOÀN VẸN |
| 2▶ | 圣上吩咐的事有眉目了 | shèng shàng fēn fù de shì yǒu méi mù le | Việc Thánh thượng giao phó đã có manh mối. |
| 3 | 近前讲话 | jìn qián jiǎng huà | Lại gần rồi nói. |
More Clips From Episode
Total 71 clips (Page 1 of 4)
HSK 2
0:03s
hái shì huì xián wù yǒu wǒ zhè me yí gè chū gé wú lǐ de nǚ ér ?hay ghét bỏ khi có đứa con gái ngỗ nghịch hư đốn như ta?

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
- méi xīn qíng - xiàn zhǔ nǐ hái shì qù ba- Không có tâm trạng. - Người nên đi thì hơn.

HSK 4
0:03s
wǒ yǐ jīng hěn jiǔ méi jiàn guò nèi sì bó nà me shèn rén leLâu lắm rồi ta mới thấy nội tự bá đáng sợ như vậy.

HSK 3
0:03s
kě tā shì wǎn shùn nà yě yīng gāi fú fǎNhưng đó là Uyển Thuận. Dù là vậy cũng phải đền tội.

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s
zhèn bú huì ràng rèn hé yí gè hái zi shòu wěi qūTrẫm sẽ không để bất kì đứa con nào phải chịu uất ức.

HSK 6
0:03s
nǚ ér cóng wèi yǒu guò jī huì tóng ā yé shuō shuō huànữ nhi chưa từng có cơ hội được nói chuyện với cha.











