Cách dùng "我在人间 可再多逗留几日" (wǒ zài rén jiān kě zài duō dòu liú jǐ rì) trong hội thoại tiếng Trung
我在人间 可再多逗留几日
wǒ zài rén jiān kě zài duō dòu liú jǐ rì
ta có thể ở lại nhân gian thêm vài ngày.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E4
Clip Timestamp
33:56
TMDB ID
258865
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 有你在归墟 | yǒu nǐ zài guī xū | Có ngươi ở Quy Khư, |
| 2▶ | 我在人间 可再多逗留几日 | wǒ zài rén jiān kě zài duō dòu liú jǐ rì | ta có thể ở lại nhân gian thêm vài ngày. |
| 3 | 你欢喜便好 | nǐ huān xǐ biàn hǎo | Cô vui là được. |
More Clips From Episode
Total 116 clips (Page 1 of 6)
HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
gǎn xiè zǔ xiān bǎo yòu gǎn xiè zǔ xiān bǎo yòuTạ ơn tổ tiên phù hộ! Tạ ơn tổ tiên phù hộ!

HSK 5
0:03s
jiàn bù dé zì jiā ér nǚ shòu zhè zhǒng qì bakhông nỡ nhìn con cháu nhà mình phải chịu uất ức như vậy.

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
yào bù wǒ men hái shì táo chū chéng ba bié shuō leHay là chúng ta vẫn nên trốn khỏi thành đi? Đừng nói nữa.

HSK 7
0:03s
wàn yī chóng rén gōng huí lái wǒ men jiù cǎn leLỡ như quân Sùng quay lại đánh thì chúng ta thê thảm rồi.

HSK 4
0:03s
suǒ xìng hán xiào wèi zài hè gū niáng cái xìng miǎn yú nánMay mà có Hàn hiệu úy ở đó, Hạ cô nương mới thoát nạn.

HSK 7
0:03s
hán xiào wèi de xián yí shì fǒu yǐ jīng xǐ qīng le necó phải Hàn hiệu úy đã rửa sạch hiềm nghi rồi không?

HSK 7
0:03s
jiè bèi wǒ jiàn hán xiào wèi tā men zhú jiàn guǎ bù dí zhòng bù shì yǎn xì- Cảnh giới! - (ta thấy bên Hàn hiệu úy) (dần dần không đánh lại số đông,) (không giống giả vờ.)

HSK 6
0:03s
shuí zhī tū rán mào chū lái xǔ duō lán sè de huǒ tuán(ai ngờ đột nhiên xuất hiện) (rất nhiều đốm lửa màu xanh)

HSK 1
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s
xiǎo xiǎo jiě jiě nǐ zhōng yú xǐng le nǐ hǎo diǎn le maTiểu Tiểu tỷ tỷ, cuối cùng tỷ cũng tỉnh rồi. Tỷ đỡ hơn chưa?

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s