Cách dùng "我看你倒是欣然应允呢" (wǒ kàn nǐ dǎo shì xīn rán yīng yǔn ne) trong hội thoại tiếng Trung
我看你倒是欣然应允呢
Ta thấy ngài lại vui vẻ nhận lời đấy.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E4
Clip Timestamp
30:03
TMDB ID
258865
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 毫不手软 | háo bù shǒu ruǎn | quả thật chẳng hề nương tay. |
| 2▶ | 我看你倒是欣然应允呢 | wǒ kàn nǐ dǎo shì xīn rán yīng yǔn ne | Ta thấy ngài lại vui vẻ nhận lời đấy. |
| 3 | 你真的有把握 能打赢这场仗吗 | nǐ zhēn de yǒu bǎ wò néng dǎ yíng zhè chǎng zhàng ma | Ngài có thật sự nắm chắc thắng được trận này không? |
More Clips From Episode
Total 116 clips (Page 1 of 6)
HSK 7
0:03s
gǎn xiè zǔ xiān bǎo yòu gǎn xiè zǔ xiān bǎo yòuTạ ơn tổ tiên phù hộ! Tạ ơn tổ tiên phù hộ!

HSK 5
0:03s
jiàn bù dé zì jiā ér nǚ shòu zhè zhǒng qì bakhông nỡ nhìn con cháu nhà mình phải chịu uất ức như vậy.

HSK 7
0:03s
yào bù wǒ men hái shì táo chū chéng ba bié shuō leHay là chúng ta vẫn nên trốn khỏi thành đi? Đừng nói nữa.

HSK 7
0:03s
wàn yī chóng rén gōng huí lái wǒ men jiù cǎn leLỡ như quân Sùng quay lại đánh thì chúng ta thê thảm rồi.

HSK 4
0:03s
suǒ xìng hán xiào wèi zài hè gū niáng cái xìng miǎn yú nánMay mà có Hàn hiệu úy ở đó, Hạ cô nương mới thoát nạn.

HSK 7
0:03s
hán xiào wèi de xián yí shì fǒu yǐ jīng xǐ qīng le necó phải Hàn hiệu úy đã rửa sạch hiềm nghi rồi không?

HSK 7
0:03s
jiè bèi wǒ jiàn hán xiào wèi tā men zhú jiàn guǎ bù dí zhòng bù shì yǎn xì- Cảnh giới! - (ta thấy bên Hàn hiệu úy) (dần dần không đánh lại số đông,) (không giống giả vờ.)

HSK 6
0:03s
shuí zhī tū rán mào chū lái xǔ duō lán sè de huǒ tuán(ai ngờ đột nhiên xuất hiện) (rất nhiều đốm lửa màu xanh)

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s
xiǎo xiǎo jiě jiě nǐ zhōng yú xǐng le nǐ hǎo diǎn le maTiểu Tiểu tỷ tỷ, cuối cùng tỷ cũng tỉnh rồi. Tỷ đỡ hơn chưa?

HSK 4
0:03s








