Cách dùng "两清了 好 两清了两清了" (liǎng qīng le hǎo liǎng qīng le liǎng qīng le) trong hội thoại tiếng Trung

liǎngqīngle hǎo liǎngqīngleliǎngqīngle

Xí xóa rồi nhé. Được, xí xóa hết.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E4
Clip Timestamp
25:30
TMDB ID
230311
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1行吧行吧行吧 就当是还你午饭的人情了啊xíng ba xíng ba xíng ba jiù dāng shì hái nǐ wǔ fàn de rén qíng le aĐược rồi. Coi như trả ơn bữa trưa của cô.
2两清了 好 两清了两清了liǎng qīng le hǎo liǎng qīng le liǎng qīng leXí xóa rồi nhé. Được, xí xóa hết.
3我的钱终于回来了wǒ de qián zhōng yú huí lái leCuối cùng cũng lấy được tiền về rồi.

More Clips From Episode

Total 48 clips (Page 3 of 3)
我不喜欢欠着别人 两清了
HSK 5
0:03s
wǒ bù xǐ huān qiàn zhe bié rén liǎng qīng le(Lý Diệc Phi) (Tôi không thích nợ nần ai. Xong nhé.)

我一会儿赶紧把它吃完 免得碍你的眼
HSK 7
0:03s
wǒ yī huì er gǎn jǐn bǎ tā chī wán miǎn de ài nǐ de yǎnTôi ăn hết ngay đây. Khỏi ngứa mắt anh.

你这人记性是不是太好了 一句话你记一辈子呀
HSK 7
0:03s
nǐ zhè rén jì xìng shì bú shì tài hǎo le yī jù huà nǐ jì yī bèi zi yaTrí nhớ của cô tốt quá mức rồi đó. Nói một câu mà cô nhớ cả đời đó à.

浓 往死里浓
HSK 5
0:03s
nóng wǎng sǐ lǐ nóngĐặc, pha đặc hết cỡ vào.

我已经决定了 非投行的工作不找了
HSK 7
0:03s
wǒ yǐ jīng jué dìng le fēi tóu xíng de gōng zuò bù zhǎo leTôi đã quyết định sẽ không tìm việc ngoài ngành ngân hàng đầu tư nữa.

我看他俩呀 半斤八两 谁也没比谁强
HSK 5
0:03s
wǒ kàn tā liǎ ya bàn jīn bā liǎng shuí yě méi bǐ shuí qiángTôi thấy bọn họ kẻ tám lạng người nửa cân. Ai cũng như ai cả thôi.

那 是我想回就能回的吗
HSK 2
0:03s
nà shì wǒ xiǎng huí jiù néng huí de maChuyện đó… Tôi muốn về là về được chắc?

不想在你舒适区呆着了
HSK 6
0:03s
bù xiǎng zài nǐ shū shì qū dāi zhe leKhông muốn ở trong vùng an toàn nữa à?