Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "那 是我想回就能回的吗" (nà shì wǒ xiǎng huí jiù néng huí de ma) trong hội thoại tiếng Trung

那 是我想回就能回的吗

nà shì wǒ xiǎng huí jiù néng huí de ma

Chuyện đó… Tôi muốn về là về được chắc?

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E4
Clip Timestamp
41:59
TMDB ID
230311
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1你要真那么想跟着方云 你怎么不回阖旌nǐ yào zhēn nà me xiǎng gēn zhe fāng yún nǐ zěn me bù huí hé jīngNếu đã muốn đi theo Phương Vân như thế, sao cô không quay lại Hạp Tinh?
2那 是我想回就能回的吗nà shì wǒ xiǎng huí jiù néng huí de maChuyện đó… Tôi muốn về là về được chắc?
3你离开阖旌 是因为阖旌后台部门裁员nǐ lí kāi hé jīng shì yīn wèi hé jīng hòu tái bù mén cái yuánCô rời khỏi Hạp Tinh là do khối hỗ trợ bên họ cắt giảm nhân sự

More Clips From Episode

Total 48 clips (Page 1 of 3)
演技这么拙劣 我还得强行配合你
HSK 7
0:03s
yǎn jì zhè me zhuō liè wǒ hái dé qiáng xíng pèi hé nǐdiễn xuất vụng về như vậy. Tôi còn phải gồng mình phối hợp với cô.

我就想看看你到底在搞什么鬼
HSK 7
0:03s
wǒ jiù xiǎng kàn kàn nǐ dào dǐ zài gǎo shén me guǐTôi chỉ muốn xem rốt cuộc cô đang giở trò gì thôi.

分手了也可以大大方方 回来拿走自己的东西
HSK 5
0:03s
fēn shǒu le yě kě yǐ dà dà fāng fāng huí lái ná zǒu zì jǐ de dōng xīChia tay rồi thì cứ đường hoàng đến lấy lại đồ của mình.

干吗要以小人之心度君子之腹呢
HSK 7
0:03s
gàn má yào yǐ xiǎo rén zhī xīn dù jūn zǐ zhī fù neCớ sao phải lấy bụng tiểu nhân đo lòng quân tử?

我就看不惯你这种趾高气昂的样
HSK 6
0:03s
wǒ jiù kàn bù guàn nǐ zhè zhǒng zhǐ gāo qì áng de yàngTôi chướng mắt cái thái độ vênh váo đó của anh lắm rồi đấy.

谈恋爱要么图钱要么图感情
HSK 6
0:03s
tán liàn ài yào me tú qián yào me tú gǎn qíngYêu đương hoặc là vì tiền, hoặc là vì tình cảm.

你既没给我物质价值 也没给我情绪价值
HSK 5
0:03s
nǐ jì méi gěi wǒ wù zhì jià zhí yě méi gěi wǒ qíng xù jià zhíAnh vừa không cho tôi giá trị vật chất, cũng chẳng cho tôi giá trị cảm xúc.

可没想到阴差阳错 你把钱都拿去买包了
HSK 3
0:03s
kě méi xiǎng dào yīn chā yáng cuò nǐ bǎ qián dōu ná qù mǎi bāo leNhưng không ngờ trớ trêu thế nào, cô lại lấy hết tiền đi mua túi.

也不至于让自己没个落脚的地儿
HSK 6
0:03s
yě bù zhì yú ràng zì jǐ méi gè luò jiǎo de dì érthì cũng không đến nỗi không có chỗ dung thân.

跑到那别人那儿忍气吞声吧
HSK 3
0:03s
pǎo dào nà bié rén nà ér rěn qì tūn shēng bachạy sang chỗ gã kia lại ngậm bồ hòn làm ngọt chứ?

人只有足够把自己看得金贵
HSK 5
0:03s
rén zhǐ yǒu zú gòu bǎ zì jǐ kàn dé jīn guìChỉ khi con người ta tự coi trọng bản thân

我是不是得找个人过来驱驱邪呀 人定胜天
HSK 5
0:03s
wǒ shì bú shì dé zhǎo gè rén guò lái qū qū xié ya rén dìng shèng tiānHay là tôi tìm người đến trừ tà giải hạn? Con người có thể thắng ông trời.

少整些怪力乱神的
HSK 4
0:03s
shǎo zhěng xiē guài lì luàn shén deBớt mấy thứ mê tín dị đoan đi.

我不能再继续这样视而不见了
HSK 4
0:03s
wǒ bù néng zài jì xù zhè yàng shì ér bù jiàn leTôi không thể nhắm mắt làm ngơ như này được nữa.

让你吱你还真吱一声 你就不能多说几个字吗
HSK 3
0:03s
ràng nǐ zhī nǐ hái zhēn zhī yī shēng nǐ jiù bù néng duō shuō jǐ gè zì maBảo lên tiếng là kêu "tiếng" thật đó à? Không nói thêm vài từ được sao?

一查报表就知道有不少猫腻
HSK 3
0:03s
yī chá bào biǎo jiù zhī dào yǒu bù shǎo māo nìXem báo cáo một cái là thấy ngay đầy rẫy mánh khóe mờ ám.

这是起点不是终点 不能懈怠
HSK 6
0:03s
zhè shì qǐ diǎn bú shì zhōng diǎn bù néng xiè dàiĐây là điểm xuất phát chứ không phải đích đến. Không được chểnh mảng.

炒茄条我让你一次性吃个够
HSK 5
0:03s
chǎo jiā tiáo wǒ ràng nǐ yí cì xìng chī gè gòuCà tím xào, cho anh ăn đến chán thì thôi.

我切 那不然呢 你又不是客人 既然要吃饭
HSK 5
0:03s
wǒ qiè nà bù rán ne nǐ yòu bú shì kè rén jì rán yào chī fànTôi thái á? Chứ anh nghĩ sao? Anh đâu phải là khách. Đã muốn ăn cơm

总算是出去透口气了
HSK 6
0:03s
zǒng suàn shì chū qù tòu kǒu qì leCuối cùng cũng ra ngoài hít khí trời rồi.