Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "浓 往死里浓" (nóng wǎng sǐ lǐ nóng) trong hội thoại tiếng Trung

浓 往死里浓

nóng wǎng sǐ lǐ nóng

Đặc, pha đặc hết cỡ vào.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E4
Clip Timestamp
39:49
TMDB ID
230311
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1不加糖 不加奶bù jiā táng bù jiā nǎiKhông thêm đường, không thêm sữa.
2浓 往死里浓nóng wǎng sǐ lǐ nóngĐặc, pha đặc hết cỡ vào.
3先来一口咖啡xiān lái yī kǒu kā fēiThử một ngụm cà phê trước đã.

More Clips From Episode

Total 48 clips (Page 2 of 3)
有些小事情不要事无巨细地都管
HSK 4
0:03s
yǒu xiē xiǎo shì qíng bú yào shì wú jù xì dì dōu guǎnMấy chuyện nhỏ nhặt đừng có quản kỹ quá.

行了 行了 事无巨细
HSK 3
0:03s
xíng le xíng le shì wú jù xìĐược rồi. Quản kỹ cái gì?

全是些妖魔鬼怪 还真是
HSK 7
0:03s
quán shì xiē yāo mó guǐ guài hái zhēn shìToàn là yêu ma quỷ quái. Đúng thật này.

老太婆 你别胡摁呢 这乌烟瘴气的你说
HSK 1
0:03s
lǎo tài pó nǐ bié hú èn ne zhè wū yān zhàng qì de nǐ shuōBà nó, bà đừng ấn lung tung. (Giới hạn công tối đa, tối thiểu, HP) Ông xem chướng khí mù mịt này,

行 就你这点出息吧
HSK 7
0:03s
xíng jiù nǐ zhè diǎn chū xī baThôi được rồi, cậu cũng chỉ đến thế thôi.

实在不行你可以像我一样 先找点兼职啊
HSK 6
0:03s
shí zài bù xíng nǐ kě yǐ xiàng wǒ yī yàng xiān zhǎo diǎn jiān zhí aNếu thực sự không ổn thì cậu có thể giống tớ, tìm việc bán thời gian trước đã.

那谁没个喝醉的时候呢 是吧
HSK 1
0:03s
nà shuí méi gè hē zuì de shí hòu ne shì baAi mà chẳng từng say khướt, đúng không?

就靠你了 拜托拜托
HSK 7
0:03s
jiù kào nǐ le bài tuō bài tuōTrông chờ cả vào anh. Tất cả trông cậy vào anh.

两清了 好 两清了两清了
HSK 1
0:03s
liǎng qīng le hǎo liǎng qīng le liǎng qīng leXí xóa rồi nhé. Được, xí xóa hết.

你为集团这么尽心尽力 总不能让你饿着
HSK 6
0:03s
nǐ wèi jí tuán zhè me jìn xīn jìn lì zǒng bù néng ràng nǐ è zheAnh tận tâm tận lực vì tập đoàn như vậy, không thể để anh chịu đói được.

你真的假的 真的真的 我有点饿了
HSK 4
0:03s
nǐ zhēn de jiǎ de zhēn de zhēn de wǒ yǒu diǎn è leThật không? Thật mà. Con hơi đói rồi.

婚姻也不是爱情的保险
HSK 6
0:03s
hūn yīn yě bú shì ài qíng de bǎo xiǎnHôn nhân cũng không phải là bảo hiểm của tình yêu.

你还挺会洞察人心的嘛
HSK 6
0:03s
nǐ hái tǐng huì dòng chá rén xīn de maAnh đọc vị người khác cũng khá giỏi đó.

做投行的哪个不会看人啊
HSK 2
0:03s
zuò tóu xíng de nǎ ge bú huì kàn rén aLàm nghề ngân hàng đầu tư thì ai mà chẳng biết nhìn người.

你与其饥不择食地 去投份简历找工作 是吧
HSK 6
0:03s
nǐ yǔ qí jī bù zé shí dì qù tóu fèn jiǎn lì zhǎo gōng zuò shì baThay vì vội vã rải hồ sơ, tìm việc một cách bất chấp, đúng không,

在家一边做着家务 一边就把钱挣了
HSK 5
0:03s
zài jiā yī biān zuò zhe jiā wù yī biān jiù bǎ qián zhēng leỞ nhà vừa làm việc nhà, vừa có thể kiếm được tiền.

总比你去当什么司机啊 当什么家教
HSK 7
0:03s
zǒng bǐ nǐ qù dāng shén me sī jī a dāng shén me jiā jiàoCòn hơn là cô đi làm tài xế, gia sư gì đó,

首先我谢谢你的直言不讳
HSK 4
0:03s
shǒu xiān wǒ xiè xiè nǐ de zhí yán bù huìTrước tiên, cảm ơn vì anh đã nói thẳng nói thật.

你这首先说完 你不得有个其次什么的吗
HSK 6
0:03s
nǐ zhè shǒu xiān shuō wán nǐ bù dé yǒu gè qí cì shén me de maSau cái "trước tiên" thì cũng phải có cái tiếp theo chứ,

打扫房间不比干保安强吗
HSK 5
0:03s
dǎ sǎo fáng jiān bù bǐ gàn bǎo ān qiáng maDọn dẹp phòng ốc tốt hơn làm bảo vệ còn gì?