Cách dùng "行了 行了 事无巨细" (xíng le xíng le shì wú jù xì) trong hội thoại tiếng Trung
行了 行了 事无巨细
Được rồi. Quản kỹ cái gì?
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E4
Clip Timestamp
19:51
TMDB ID
230311
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 有些小事情不要事无巨细地都管 | yǒu xiē xiǎo shì qíng bú yào shì wú jù xì dì dōu guǎn | Mấy chuyện nhỏ nhặt đừng có quản kỹ quá. |
| 2▶ | 行了 行了 事无巨细 | xíng le xíng le shì wú jù xì | Được rồi. Quản kỹ cái gì? |
| 3 | 你怎么来了 累死我了 快 给我拿拖鞋 | nǐ zěn me lái le lèi sǐ wǒ le kuài gěi wǒ ná tuō xié | Sao cậu lại đến đây? Mệt chết đi được. Nhanh, lấy dép cho tớ. |
More Clips From Episode
Total 48 clips (Page 3 of 3)
HSK 5
0:03s
wǒ bù xǐ huān qiàn zhe bié rén liǎng qīng le(Lý Diệc Phi) (Tôi không thích nợ nần ai. Xong nhé.)

HSK 7
0:03s
wǒ yī huì er gǎn jǐn bǎ tā chī wán miǎn de ài nǐ de yǎnTôi ăn hết ngay đây. Khỏi ngứa mắt anh.

HSK 7
0:03s
nǐ zhè rén jì xìng shì bú shì tài hǎo le yī jù huà nǐ jì yī bèi zi yaTrí nhớ của cô tốt quá mức rồi đó. Nói một câu mà cô nhớ cả đời đó à.

HSK 7
0:03s
wǒ yǐ jīng jué dìng le fēi tóu xíng de gōng zuò bù zhǎo leTôi đã quyết định sẽ không tìm việc ngoài ngành ngân hàng đầu tư nữa.

HSK 5
0:03s
wǒ kàn tā liǎ ya bàn jīn bā liǎng shuí yě méi bǐ shuí qiángTôi thấy bọn họ kẻ tám lạng người nửa cân. Ai cũng như ai cả thôi.


