Cách dùng "很久没有见到他了" (hěn jiǔ méi yǒu jiàn dào tā le) trong hội thoại tiếng Trung
很久没有见到他了
Lâu lắm rồi không gặp hắn.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E25
Clip Timestamp
3:50
TMDB ID
278275
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 为何没有与你同来? 他是我们选中的龙神 | wèi hé méi yǒu yǔ nǐ tóng lái ? tā shì wǒ men xuǎn zhōng de lóng shén | Tại sao hắn không đến chung với đệ? Hắn là Long Thần mà bọn ta lựa chọn. |
| 2▶ | 很久没有见到他了 | hěn jiǔ méi yǒu jiàn dào tā le | Lâu lắm rồi không gặp hắn. |
| 3 | 他还好吗? | tā hái hǎo ma ? | Hắn vẫn ổn chứ? |
More Clips From Episode
Total 133 clips (Page 4 of 7)
HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
wǒ shí xiàn bù liǎo rèn hé rén de yuàn wàngTa không thực hiện được ước mong của bất kỳ ai.

HSK 4
0:03s
- shì nǐ ma ? - ā wú huì yì zhí péi zhe nǐ- Là ngươi sao? - A Vu sẽ luôn ở bên huynh.
















