Cách dùng "就不会被心魔控制了" (jiù bú huì bèi xīn mó kòng zhì le) trong hội thoại tiếng Trung
就不会被心魔控制了
đã không bị tâm ma khống chế.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E25
Clip Timestamp
13:44
TMDB ID
278275
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 或许寄灵 | huò xǔ jì líng | thì có lẽ Ký Linh |
| 2▶ | 就不会被心魔控制了 | jiù bú huì bèi xīn mó kòng zhì le | đã không bị tâm ma khống chế. |
| 3 | 他披上龙神的外衣 锦衣华服自古皆是束缚 | tā pī shàng lóng shén de wài yī jǐn yī huá fú zì gǔ jiē shì shù fù | Hắn đã khoác lên mình vỏ bọc của Long Thần. Xưa nay gấm vóc lộng lẫy luôn là gông cùm trói buộc. |
More Clips From Episode
Total 133 clips (Page 3 of 7)
HSK 7
0:03s
biàn zhù dìng yào chéng shòu wú jìn de gū dúsố phận định sẵn sẽ phải gánh chịu nỗi cô độc vô tận.


















