Cách dùng "没有毛了 薅秃了" (méi yǒu máo le hāo tū le) trong hội thoại tiếng Trung
没有毛了 薅秃了
Hết lông rồi, nhổ trọc đầu rồi.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E25
Clip Timestamp
33:27
TMDB ID
278275
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 秃头狐狸是要被人家笑话的 | tū tóu hú lí shì yào bèi rén jiā xiào huà de | Hồ ly trọc đầu sẽ bị người ta cười nhạo đấy. |
| 2▶ | 没有毛了 薅秃了 | méi yǒu máo le hāo tū le | Hết lông rồi, nhổ trọc đầu rồi. |
| 3 | 我是一只没有名字的小狐狸 | wǒ shì yī zhī méi yǒu míng zì de xiǎo hú lí | Ta là một con tiểu hồ ly không có tên. |
More Clips From Episode
Total 133 clips (Page 6 of 7)
HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s
zhǐ yǒu huí dào guò qù ràng nǐ bù zài gū dúChỉ có quay về quá khứ, khiến ngươi không cô độc,

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
nà shì shàng yǒu rén ài nǐ 、 qíng yuàn wèi nǐ qù sǐ ma ?Thế trên đời có ai yêu huynh, cam tâm chết vì huynh không?















