Cách dùng "却阴差阳错吞下了我的龙鳞" (què yīn chā yáng cuò tūn xià le wǒ de lóng lín) trong hội thoại tiếng Trung
却阴差阳错吞下了我的龙鳞
nhưng bị số phận đưa đẩy nuốt phải vảy rồng của ta,
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0104:00
tā běn shì nán shān xià de yī zhī xiǎo hú lí wú yōu wú lǜ
他本是南山下的一只小狐狸 无忧无虑
“Vốn dĩ hắn là một con tiểu hồ ly dưới chân núi Nam, sống vô tư lự,”
LINE 0204:05
PLAYING SCENEquè却
yīn阴
chā差
yáng阳
cuò错
tūn吞
xià下
le了
wǒ我
de的
lóng龙
lín鳞
“nhưng bị số phận đưa đẩy nuốt phải vảy rồng của ta,”
LINE 0304:08
chéng承
dān担
le了
tā他
bù不
yīng应
gāi该
chéng承
dān担
de的
chén沉
zhòng重
shǐ使
mìng命
“gánh vác sứ mệnh nặng nề mà vốn hắn không nên gồng gánh.”
Show Information