Cách dùng "却阴差阳错吞下了我的龙鳞" (què yīn chā yáng cuò tūn xià le wǒ de lóng lín) trong hội thoại tiếng Trung
却阴差阳错吞下了我的龙鳞
nhưng bị số phận đưa đẩy nuốt phải vảy rồng của ta,
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E25
Clip Timestamp
4:05
TMDB ID
278275
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 他本是南山下的一只小狐狸 无忧无虑 | tā běn shì nán shān xià de yī zhī xiǎo hú lí wú yōu wú lǜ | Vốn dĩ hắn là một con tiểu hồ ly dưới chân núi Nam, sống vô tư lự, |
| 2▶ | 却阴差阳错吞下了我的龙鳞 | què yīn chā yáng cuò tūn xià le wǒ de lóng lín | nhưng bị số phận đưa đẩy nuốt phải vảy rồng của ta, |
| 3 | 承担了他不应该承担的沉重使命 | chéng dān le tā bù yīng gāi chéng dān de chén zhòng shǐ mìng | gánh vác sứ mệnh nặng nề mà vốn hắn không nên gồng gánh. |
More Clips From Episode
Total 133 clips (Page 3 of 7)
HSK 7
0:03s
biàn zhù dìng yào chéng shòu wú jìn de gū dúsố phận định sẵn sẽ phải gánh chịu nỗi cô độc vô tận.


















