Cách dùng "却阴差阳错吞下了我的龙鳞" (què yīn chā yáng cuò tūn xià le wǒ de lóng lín) trong hội thoại tiếng Trung
却阴差阳错吞下了我的龙鳞
què yīn chā yáng cuò tūn xià le wǒ de lóng lín
nhưng bị số phận đưa đẩy nuốt phải vảy rồng của ta,
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E25
Clip Timestamp
4:05
TMDB ID
278275
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 他本是南山下的一只小狐狸 无忧无虑 | tā běn shì nán shān xià de yī zhī xiǎo hú lí wú yōu wú lǜ | Vốn dĩ hắn là một con tiểu hồ ly dưới chân núi Nam, sống vô tư lự, |
| 2▶ | 却阴差阳错吞下了我的龙鳞 | què yīn chā yáng cuò tūn xià le wǒ de lóng lín | nhưng bị số phận đưa đẩy nuốt phải vảy rồng của ta, |
| 3 | 承担了他不应该承担的沉重使命 | chéng dān le tā bù yīng gāi chéng dān de chén zhòng shǐ mìng | gánh vác sứ mệnh nặng nề mà vốn hắn không nên gồng gánh. |
More Clips From Episode
Total 133 clips (Page 1 of 7)
HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
jìng shì nǐ zhè xiǎo hú lí chī xià le wǒ de lóng líntiểu hồ ly nhà ngươi là kẻ nuốt vảy rồng của ta.

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s
wǒ yī tīng dào shì shén me bì sǐ de rèn wùTa nghe bảo đây là nhiệm vụ bắt buộc phải hy sinh gì đó,

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ yǒu míng zì le hái shì chī wěn dà rén gěi qǔ deTa có tên rồi. Li Vẫn đại nhân đặt tên cho ta luôn cơ đấy!

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
xiǎo hú lí yě néng zuò yī jiàn rú cǐ wěi dà de shì qíngtiểu hồ ly cũng có thể làm một việc vĩ đại thế.

HSK 4
0:03s
dài dào tā rì wǒ lìng yǒu dǎ suànCòn việc trao trả thần lực thì mai này ta còn có dự định khác.

HSK 2
0:03s
wǒ bù néng měi tiān zài zhǐ xiǎng zhe wán leTa không thể lúc nào cũng chỉ nghĩ đến chơi nữa.

HSK 1
0:03s