Cách dùng "给你们增添不必要的麻烦" (gěi nǐ men zēng tiān bù bì yào de má fán) trong hội thoại tiếng Trung
给你们增添不必要的麻烦
gây thêm rắc rối không đáng có cho các cậu.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0120:34
miǎn免
de得
bèi被
rén人
jiū揪
zhù住
“Để tránh bị người ta bắt bẻ,”
LINE 0220:36
PLAYING SCENEgěi给
nǐ你
men们
zēng增
tiān添
bù不
bì必
yào要
de的
má麻
fán烦
“gây thêm rắc rối không đáng có cho các cậu.”
LINE 0320:38
qí其
shí实
wǒ我
jué觉
de得
shěn沈
fǎ法
guān官
“Thật ra tôi thấy Thẩm phán Thẩm,”
Show Information