Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "但我戏比她好 是吧 别做梦了" (dàn wǒ xì bǐ tā hǎo shì ba bié zuò mèng le) trong hội thoại tiếng Trung

但我戏比她好 是吧 别做梦了

dàn wǒ xì bǐ tā hǎo shì ba bié zuò mèng le

Nhưng diễn xuất của tôi tốt hơn cô ta, phải không? Đừng có mơ nữa.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E18
Clip Timestamp
3:03
TMDB ID
289147
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1就是没她长得好看jiù shì méi tā zhǎng dé hǎo kànChỉ là không xinh đẹp bằng cô ta thôi.
2但我戏比她好 是吧 别做梦了dàn wǒ xì bǐ tā hǎo shì ba bié zuò mèng leNhưng diễn xuất của tôi tốt hơn cô ta, phải không? Đừng có mơ nữa.
3那么大项目nà me dà xiàng mùDự án lớn như vậy,

More Clips From Episode

Total 47 clips (Page 1 of 3)
你是不是也把我忘了
HSK 3
0:03s
nǐ shì bú shì yě bǎ wǒ wàng leAnh có phải cũng đã quên em rồi không?
你不是也应该 把我忘了吗
HSK 3
0:03s
nǐ bú shì yě yīng gāi bǎ wǒ wàng le maChẳng phải anh cũng nên quên em rồi sao?
我真的什么都不知道啊
HSK 2
0:03s
wǒ zhēn de shén me dōu bù zhī dào aTôi thật sự không biết gì cả mà.
但是我也不好说啥啊
HSK 2
0:03s
dàn shì wǒ yě bù hǎo shuō shá aNhưng mà tôi cũng không biết nói gì.
这导演 拍得太慢了
HSK 5
0:03s
zhè dǎo yǎn pāi dé tài màn leĐạo diễn này quay chậm quá đi.
可说呢 我都等了整整一天了 还不拍我
HSK 5
0:03s
kě shuō ne wǒ dōu děng le zhěng zhěng yī tiān le hái bù pāi wǒCòn phải nói. Tôi đã đợi cả một ngày trời rồi, vẫn chưa quay đến tôi.
搞艺术 搞艺术 懂艺术吗
HSK 5
0:03s
gǎo yì shù gǎo yì shù dǒng yì shù maLàm nghệ thuật đấy. Có hiểu nghệ thuật không?
那什么鸟啊 之前从来没见过
HSK 4
0:03s
nà shén me niǎo a zhī qián cóng lái méi jiàn guòKia là chim gì vậy? Trước đây chưa từng thấy bao giờ.
你们俩别拉手了 别拉手了 走走走 走了
HSK 4
0:03s
nǐ men liǎ bié lā shǒu le bié lā shǒu le zǒu zǒu zǒu zǒu leHai đứa đừng nắm tay nữa. Đừng nắm tay nữa. Đi đi đi, đi thôi.
拉什么手 走了 走了 进场了 干什么呀 松开
HSK 5
0:03s
lā shén me shǒu zǒu le zǒu le jìn chǎng le gàn shén me ya sōng kāiNắm tay làm gì? Đi thôi, vào trường quay rồi. Làm gì vậy? Buông ra.
人家都瞅见了
HSK 6
0:03s
rén jiā dōu chǒu jiàn leNgười ta nhìn thấy hết rồi kìa.
就夹 就夹 就夹 就夹 夹你怎么的 好好好
HSK 6
0:03s
jiù jiā jiù jiā jiù jiā jiù jiā jiā nǐ zěn me de hǎo hǎo hǎoKẹp kẹp kẹp kẹp. Kẹp đấy thì sao nào? Được, được, được.
就由得他们吧 可这种漏洞 是很严重的事情
HSK 6
0:03s
jiù yóu de tā men ba kě zhè zhǒng lòu dòng shì hěn yán zhòng de shì qíngcứ để mặc chúng đi. Nhưng lỗ hổng kiểu này là chuyện rất nghiêm trọng.
我不建议女人恋爱脑
HSK 5
0:03s
wǒ bù jiàn yì nǚ rén liàn ài nǎoTôi không khuyến khích phụ nữ lụy tình.
就应该多长点恋爱脑
HSK 5
0:03s
jiù yīng gāi duō zhǎng diǎn liàn ài nǎonên lụy tình một chút.
无趣的男人
HSK 3
0:03s
wú qù de nán rénNgười đàn ông nhàm chán.
请注意休息 劳逸结合
HSK 3
0:03s
qǐng zhù yì xiū xī láo yì jié héXin hãy chú ý nghỉ ngơi. Làm việc và nghỉ ngơi điều độ.
你这黑眼圈这么重
HSK 4
0:03s
nǐ zhè hēi yǎn quān zhè me zhòngQuầng thâm mắt của anh nặng như vậy.
您的咖啡 谢谢 谢谢 谢谢 您这咖啡真不错
HSK 2
0:03s
nín de kā fēi xiè xiè xiè xiè xiè xiè nín zhè kā fēi zhēn bù cuòCà phê của anh đây. Cảm ơn, cảm ơn, cảm ơn. Cà phê của anh ngon thật đấy.
欢迎再次光临啊 再见 再见
HSK 5
0:03s
huān yíng zài cì guāng lín a zài jiàn zài jiànMời lần sau lại ghé nhé. Tạm biệt. Tạm biệt.