Cách dùng "搞艺术 搞艺术 懂艺术吗" (gǎo yì shù gǎo yì shù dǒng yì shù ma) trong hội thoại tiếng Trung
搞艺术 搞艺术 懂艺术吗
Làm nghệ thuật đấy. Có hiểu nghệ thuật không?
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0102:41
kě shuō ne wǒ dōu děng le zhěng zhěng yī tiān le hái bù pāi wǒ
可说呢 我都等了整整一天了 还不拍我
“Còn phải nói. Tôi đã đợi cả một ngày trời rồi, vẫn chưa quay đến tôi.”
LINE 0202:45
PLAYING SCENEgǎo yì shù gǎo yì shù dǒng yì shù ma
搞艺术 搞艺术 懂艺术吗
“Làm nghệ thuật đấy. Có hiểu nghệ thuật không?”
LINE 0302:49
qí shí wǒ jué de wǒ tè bié shì hé 《 táng cháo guǐ shì lù 》 lǐ de yīng táo
其实我觉得 我特别适合 《唐朝诡事录》里的樱桃
“Thật ra tôi thấy tôi cực kỳ hợp với vai Anh Đào trong phim "Đường Triều Quỷ Sự Lục".”
Show Information