Cách dùng "将我的工牌摘掉 这样" (jiāng wǒ de gōng pái zhāi diào zhè yàng) trong hội thoại tiếng Trung
将我的工牌摘掉 这样
Tháo thẻ nhân viên của tôi ra. Như vậy.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E18
Clip Timestamp
12:58
TMDB ID
289147
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 使用你的力量 | shǐ yòng nǐ de lì liàng | Hãy dùng sức mạnh của ngài. |
| 2▶ | 将我的工牌摘掉 这样 | jiāng wǒ de gōng pái zhāi diào zhè yàng | Tháo thẻ nhân viên của tôi ra. Như vậy. |
| 3 | 我便能够得到自由 | wǒ biàn néng gòu dé dào zì yóu | Tôi mới có thể có được tự do. |
More Clips From Episode
Total 47 clips (Page 3 of 3)
HSK 6
0:03s
xiàn zài dōu kāi fā chéng chéng shì le yào tā qù nǎBây giờ đều phát triển thành thành phố rồi, bảo nó đi đâu bây giờ?

HSK 5
0:03s
xiǎo yú xiè xiè nǐ a yào bù rán zhè huó jīn ér gàn bù wán leTiểu Vu. Cảm ơn cậu nhé. Nếu không thì công việc này, hôm nay không làm xong nổi rồi.

HSK 3
0:03s
wǒ lí kāi gōng wèi de shí jiān tài zhǎng leThời gian tôi rời khỏi vị trí làm việc quá lâu rồi.

HSK 5
0:03s
jiù méi rén zài hū nǐ shì rén shì yāo jiù kě yǐ bù dài miàn jù dethì sẽ không có ai quan tâm cậu là người hay là yêu, có thể không cần đeo mặt nạ

HSK 7
0:03s
tā jiù shì gè niú mǎ zài yāo guài de shì jiè zhōngCậu ta chỉ là một con trâu con ngựa thôi. Trong thế giới của yêu quái,

HSK 2
0:03s
shén me láo wù gōng pái huì qiàn dào ròu lǐThẻ nhân viên lao động gì mà lại cắm vào trong thịt được?
