Cách dùng "人家都瞅见了" (rén jiā dōu chǒu jiàn le) trong hội thoại tiếng Trung

rénjiādōuchǒujiànle

Người ta nhìn thấy hết rồi kìa.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E18
Clip Timestamp
3:57
TMDB ID
289147
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1拉什么手 走了 走了 进场了 干什么呀 松开lā shén me shǒu zǒu le zǒu le jìn chǎng le gàn shén me ya sōng kāiNắm tay làm gì? Đi thôi, vào trường quay rồi. Làm gì vậy? Buông ra.
2人家都瞅见了rén jiā dōu chǒu jiàn leNgười ta nhìn thấy hết rồi kìa.
3你怎么还夹起来了nǐ zěn me hái jiā qǐ lái leSao em còn kẹp lại thế?

More Clips From Episode

Total 47 clips (Page 3 of 3)
现在都开发成城市了 要它去哪
HSK 6
0:03s
xiàn zài dōu kāi fā chéng chéng shì le yào tā qù nǎBây giờ đều phát triển thành thành phố rồi, bảo nó đi đâu bây giờ?

小于 谢谢你啊 要不然这活 今儿干不完了
HSK 5
0:03s
xiǎo yú xiè xiè nǐ a yào bù rán zhè huó jīn ér gàn bù wán leTiểu Vu. Cảm ơn cậu nhé. Nếu không thì công việc này, hôm nay không làm xong nổi rồi.

你放心吧 我知道
HSK 3
0:03s
nǐ fàng xīn ba wǒ zhī dàoCậu yên tâm đi. Tôi biết,

我离开工位的时间 太长了
HSK 3
0:03s
wǒ lí kāi gōng wèi de shí jiān tài zhǎng leThời gian tôi rời khỏi vị trí làm việc quá lâu rồi.

就没人在乎你是人是妖 就可以不戴面具的
HSK 5
0:03s
jiù méi rén zài hū nǐ shì rén shì yāo jiù kě yǐ bù dài miàn jù dethì sẽ không có ai quan tâm cậu là người hay là yêu, có thể không cần đeo mặt nạ

他就是个牛马 在妖怪的世界中
HSK 7
0:03s
tā jiù shì gè niú mǎ zài yāo guài de shì jiè zhōngCậu ta chỉ là một con trâu con ngựa thôi. Trong thế giới của yêu quái,

什么劳务工牌 会嵌到肉里
HSK 2
0:03s
shén me láo wù gōng pái huì qiàn dào ròu lǐThẻ nhân viên lao động gì mà lại cắm vào trong thịt được?