Cách dùng "我离开工位的时间 太长了" (wǒ lí kāi gōng wèi de shí jiān tài zhǎng le) trong hội thoại tiếng Trung
我离开工位的时间 太长了
Thời gian tôi rời khỏi vị trí làm việc quá lâu rồi.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E18
Clip Timestamp
14:52
TMDB ID
289147
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我 我得挂了 | wǒ wǒ dé guà le | Tôi... tôi phải cúp máy đây. |
| 2▶ | 我离开工位的时间 太长了 | wǒ lí kāi gōng wèi de shí jiān tài zhǎng le | Thời gian tôi rời khỏi vị trí làm việc quá lâu rồi. |
| 3 | 人工智能说 这家公司 除了次元融合系统 | rén gōng zhì néng shuō zhè jiā gōng sī chú le cì yuán róng hé xì tǒng | Trí tuệ nhân tạo nói, công ty này, ngoài hệ thống dung hợp đa chiều, |
More Clips From Episode
Total 47 clips (Page 3 of 3)
HSK 3
0:03s
tā dé yǒu dì ér qù a yǐ qián zài shēn shān lǎo lín rén jì hǎn zhìNó phải có chỗ để đi chứ. Trước đây ở trong rừng sâu núi thẳm, ít dấu chân người.

HSK 6
0:03s
xiàn zài dōu kāi fā chéng chéng shì le yào tā qù nǎBây giờ đều phát triển thành thành phố rồi, bảo nó đi đâu bây giờ?

HSK 5
0:03s
xiǎo yú xiè xiè nǐ a yào bù rán zhè huó jīn ér gàn bù wán leTiểu Vu. Cảm ơn cậu nhé. Nếu không thì công việc này, hôm nay không làm xong nổi rồi.

HSK 5
0:03s
jiù méi rén zài hū nǐ shì rén shì yāo jiù kě yǐ bù dài miàn jù dethì sẽ không có ai quan tâm cậu là người hay là yêu, có thể không cần đeo mặt nạ

HSK 7
0:03s
tā jiù shì gè niú mǎ zài yāo guài de shì jiè zhōngCậu ta chỉ là một con trâu con ngựa thôi. Trong thế giới của yêu quái,

HSK 2
0:03s
shén me láo wù gōng pái huì qiàn dào ròu lǐThẻ nhân viên lao động gì mà lại cắm vào trong thịt được?
