Cách dùng "这个工牌就能杀死我" (zhè ge gōng pái jiù néng shā sǐ wǒ) trong hội thoại tiếng Trung
这个工牌就能杀死我
Thẻ nhân viên này có thể giết chết tôi.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E18
Clip Timestamp
12:21
TMDB ID
289147
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 也就是说 如果我辞职 逃走或者旷工 | yě jiù shì shuō rú guǒ wǒ cí zhí táo zǒu huò zhě kuàng gōng | Nói cách khác. Nếu tôi từ chức. Bỏ trốn hoặc trốn việc. |
| 2▶ | 这个工牌就能杀死我 | zhè ge gōng pái jiù néng shā sǐ wǒ | Thẻ nhân viên này có thể giết chết tôi. |
| 3 | 那迟到呢 | nà chí dào ne | Vậy còn đi muộn thì sao? |
More Clips From Episode
Total 47 clips (Page 3 of 3)
HSK 6
0:03s
xiàn zài dōu kāi fā chéng chéng shì le yào tā qù nǎBây giờ đều phát triển thành thành phố rồi, bảo nó đi đâu bây giờ?

HSK 5
0:03s
xiǎo yú xiè xiè nǐ a yào bù rán zhè huó jīn ér gàn bù wán leTiểu Vu. Cảm ơn cậu nhé. Nếu không thì công việc này, hôm nay không làm xong nổi rồi.

HSK 3
0:03s
wǒ lí kāi gōng wèi de shí jiān tài zhǎng leThời gian tôi rời khỏi vị trí làm việc quá lâu rồi.

HSK 5
0:03s
jiù méi rén zài hū nǐ shì rén shì yāo jiù kě yǐ bù dài miàn jù dethì sẽ không có ai quan tâm cậu là người hay là yêu, có thể không cần đeo mặt nạ

HSK 7
0:03s
tā jiù shì gè niú mǎ zài yāo guài de shì jiè zhōngCậu ta chỉ là một con trâu con ngựa thôi. Trong thế giới của yêu quái,

HSK 2
0:03s
shén me láo wù gōng pái huì qiàn dào ròu lǐThẻ nhân viên lao động gì mà lại cắm vào trong thịt được?
