Cách dùng "你妈肯定又要整啥幺蛾子" (nǐ mā kěn dìng yòu yào zhěng shá yāo é zi) trong hội thoại tiếng Trung

kěndìngyòuyàozhěngsháyāoézi

Mẹ mày chắc lại sắp giở trò gì rồi

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E16
Clip Timestamp
6:44
TMDB ID
270857
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1啥没事儿啊 都这样了 你还安慰我呢shá méi shì ér a dōu zhè yàng le nǐ hái ān wèi wǒ neKhông sao cái gì Đến nước này rồi Mày còn đi an ủi tao nữa
2你妈肯定又要整啥幺蛾子nǐ mā kěn dìng yòu yào zhěng shá yāo é ziMẹ mày chắc lại sắp giở trò gì rồi
3要不咱俩走吧 我带你走yào bù zán liǎ zǒu ba wǒ dài nǐ zǒuHay là tụi mình đi thôi Tao dẫn mày đi

More Clips From Episode

Total 159 clips (Page 6 of 8)
要不你去跟柏庶说说 她妈妈关系硬
HSK 5
0:03s
yào bù nǐ qù gēn bǎi shù shuō shuō tā mā mā guān xì yìngHay là mày đến nói chuyện với Bạch Thứ Mẹ cô ấy có quan hệ rộng

你要是敢跟柏庶说 我跟你断绝关系
HSK 7
0:03s
nǐ yào shì gǎn gēn bǎi shù shuō wǒ gēn nǐ duàn jué guān xìMày mà dám đến gặp Bạch Thứ tao cắt đứt quan hệ với mày

那么好的朋友帮个忙怎么了
HSK 2
0:03s
nà me hǎo de péng yǒu bāng gè máng zěn me leBạn tốt như vậy nhờ giúp một cái thì sao

你是不是嫌我 在你朋友面前丢人了 还断绝关系
HSK 7
0:03s
nǐ shì bú shì xián wǒ zài nǐ péng yǒu miàn qián diū rén le hái duàn jué guān xìMày có phải đang chê tao làm mày xấu hổ trước mặt bạn bè không mà còn đòi cắt đứt quan hệ

我挣钱是为了养活谁
HSK 7
0:03s
wǒ zhèng qián shì wèi le yǎng huó shuíTao kiếm tiền là để nuôi ai

要断就赶紧滚 滚就滚
HSK 5
0:03s
yào duàn jiù gǎn jǐn gǔn gǔn jiù gǔnMuốn cắt thì Cút đi cho nhanh Cút đi thì cút

就可能没有机会回来看你了
HSK 3
0:03s
jiù kě néng méi yǒu jī huì huí lái kàn nǐ lecó thể tôi sẽ không có cơ hội quay lại thăm cô nữa

其实我有个很大的秘密
HSK 5
0:03s
qí shí wǒ yǒu gè hěn dà de mì mìThật ra tôi có một bí mật rất lớn

上一届的毕业生 柏庶和任小名 你还有印象吗
HSK 7
0:03s
shàng yī jiè de bì yè shēng bǎi shù hé rèn xiǎo míng nǐ hái yǒu yìn xiàng mahọc sinh khóa trước Bạch Thứ và Nhậm Tiểu Danh, thầy còn nhớ không ạ

您还想着把钢笔留给我们
HSK 6
0:03s
nín hái xiǎng zhe bǎ gāng bǐ liú gěi wǒ mencô vẫn nghĩ đến việc để lại cây bút cho chúng em

您的心愿 我们收到了
HSK 6
0:03s
nín de xīn yuàn wǒ men shōu dào leTâm nguyện của cô, chúng em đã nhận được rồi

我把你给我们的钢笔弄丢了
HSK 6
0:03s
wǒ bǎ nǐ gěi wǒ men de gāng bǐ nòng diū leem đã làm mất cây bút cô tặng cho chúng em

糟心事一件接着一件
HSK 4
0:03s
zāo xīn shì yī jiàn jiē zhe yī jiànChuyện phiền lòng cứ nối tiếp nhau.

你就踏踏实实地复习 啥事也别怕 有我们呢
HSK 3
0:03s
nǐ jiù tà tà shí shí dì fù xí shá shì yě bié pà yǒu wǒ men neCậu cứ yên tâm ôn tập đi. Đừng sợ bất cứ chuyện gì. Có bọn tôi ở đây mà.

你可不是大累赘
HSK 7
0:03s
nǐ kě bú shì dà léi zhuìCậu đâu phải gánh nặng gì.

我们仨可都指着你给我们补课呢
HSK 6
0:03s
wǒ men sā kě dōu zhǐ zhe nǐ gěi wǒ men bǔ kè neBa đứa tôi đều trông cậy cậu kèm học đấy.

明明是我们在压榨你
HSK 7
0:03s
míng míng shì wǒ men zài yā zhà nǐRõ ràng là bọn tôi đang bóc lột cậu.

谁有闲功夫安慰你啊
HSK 5
0:03s
shuí yǒu xián gōng fu ān wèi nǐ aAi rảnh hơi mà an ủi cậu chứ.

这个何宇穹不是说 今天来送生活费吗 咋还没来
HSK 2
0:03s
zhè ge hé yǔ qióng bú shì shuō jīn tiān lái sòng shēng huó fèi ma zǎ hái méi láiTên Hà Vũ Khung đó chẳng phải bảo... ...hôm nay đến đưa sinh hoạt phí sao? Sao vẫn chưa thấy đến?

这回全拿走了 一分钱也没留下
HSK 4
0:03s
zhè huí quán ná zǒu le yī fēn qián yě méi liú xiàLần này lấy đi hết sạch rồi. Một đồng cũng không chừa lại.