Cách dùng "任小名 这买的啥呀" (rèn xiǎo míng zhè mǎi de shá ya) trong hội thoại tiếng Trung
任小名 这买的啥呀
rèn xiǎo míng zhè mǎi de shá ya
Nhậm Tiểu Danh Mua cái gì vậy?
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E16
Clip Timestamp
10:45
TMDB ID
270857
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 还留着它们干什么 | hái liú zhe tā men gàn shén me | thì giữ lại làm gì nữa? |
| 2▶ | 任小名 这买的啥呀 | rèn xiǎo míng zhè mǎi de shá ya | Nhậm Tiểu Danh Mua cái gì vậy? |
| 3 | 买的锅 任小名 妈 | mǎi de guō rèn xiǎo míng mā | Mua nồi. Nhậm Tiểu Danh! Mẹ ơi. |
More Clips From Episode
Total 159 clips (Page 2 of 8)
HSK 4
0:03s
tā hái shuō yǐ hòu yǒu shén me shì ér jǐn guǎn shuōBác ấy còn nói, sau này có chuyện gì cứ nói thẳng.

HSK 3
0:03s
nǐ shuō ā yí zhè jiā lǐ miàn yě méi shén me hǎo dōng xīCon thấy đấy, nhà cô thì cũng chẳng có gì quý giá.

HSK 7
0:03s
yī huì er wǒ zhēng diǎn dòu shā bāo nǐ gěi nǐ mā mā dài huí qù aLát nữa cô hấp ít bánh nhân đậu, con mang về cho mẹ nhé.

HSK 3
0:03s
wǒ yí dìng gěi nǐ dài dào xiè xiè xiè xiè kuài shàng zhuō chī fàn lecon nhất định sẽ mang đến cho cô. Cảm ơn, cảm ơn. Mau vào bàn ăn cơm thôi.

HSK 6
0:03s
ā yí wǒ zì jǐ lái wǒ zì jǐ lái lái lái lái měi yàng dōu lái diǎnCô ơi, con tự lấy được. Con tự làm được mà. Thôi nào, nào. Mỗi món lấy một ít đi.

HSK 7
0:03s
nǐ tī wǒ gàn má kàn bù guàn nǐ nà bā jié dà rén wù de yàng érĐá tôi làm gì vậy Thấy cái kiểu nịnh người ta ghét lắm

HSK 7
0:03s
nǐ mā yào shì zhī dào nǐ chéng tiān hé wǒ hùn zài yì qǐ bù dé qì fēng le yaMẹ mày mà biết mày Suốt ngày lê la với tao Chắc tức điên lên mất

HSK 5
0:03s
shá méi shì ér a dōu zhè yàng le nǐ hái ān wèi wǒ neKhông sao cái gì Đến nước này rồi Mày còn đi an ủi tao nữa

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s
xiàn zài cān jiā gāo kǎo dōu méi yǒu wèn tí bathi đại học bây giờ cũng không vấn đề gì chứ?

HSK 7
0:03s
nǐ gāng zhēng jǐ tiān qián nǐ jiù jiè qián mǎi zhè wán yì ér nǐ kuī le zǎ zhěng aMới kiếm được mấy đồng đã đi vay tiền mua cái này rồi. Lỡ thua lỗ thì tính sao?








