Cách dùng "我可怎么活呀" (wǒ kě zěn me huó ya) trong hội thoại tiếng Trung

zěnmehuóya

Tao biết sống sao đây

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E16
Clip Timestamp
25:46
TMDB ID
270857
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1我买设备的钱都是借的wǒ mǎi shè bèi de qián dōu shì jiè deTiền mua thiết bị tao đều đi vay
2我可怎么活呀wǒ kě zěn me huó yaTao biết sống sao đây
3这说来说去zhè shuō lái shuō qùNói đi nói lại

More Clips From Episode

Total 159 clips (Page 3 of 8)
你刚挣几天钱 你就借钱买这玩意儿 你亏了咋整啊
HSK 7
0:03s
nǐ gāng zhēng jǐ tiān qián nǐ jiù jiè qián mǎi zhè wán yì ér nǐ kuī le zǎ zhěng aMới kiếm được mấy đồng đã đi vay tiền mua cái này rồi. Lỡ thua lỗ thì tính sao?

我不买这个怎么扩大生产呀
HSK 5
0:03s
wǒ bù mǎi zhè ge zěn me kuò dà shēng chǎn yaKhông mua thì làm sao mở rộng sản xuất?

怎么能钱滚钱赚更多的钱
HSK 5
0:03s
zěn me néng qián gǔn qián zhuàn gèng duō de qiánLàm sao tiền đẻ ra tiền được?

你这个学期的赞助费还没交呢 催催你妈
HSK 4
0:03s
nǐ zhè ge xué qī de zàn zhù fèi hái méi jiāo ne cuī cuī nǐ māem vẫn chưa đóng phí đóng góp học kỳ này Nhắc mẹ em đi

如果不上学校的话 能直接参加高考吗
HSK 4
0:03s
rú guǒ bù shàng xué xiào de huà néng zhí jiē cān jiā gāo kǎo maNếu em không đến trường thì có thể thi đại học trực tiếp không ạ?

第二个花盆底下 花盆底下有钥匙
HSK 4
0:03s
dì èr gè huā pén dǐ xià huā pén dǐ xià yǒu yào shiDưới cái chậu hoa thứ hai Dưới chậu hoa có chìa khóa

你不回家她能咋办
HSK 1
0:03s
nǐ bù huí jiā tā néng zǎ bànMày không về nhà thì bà ấy làm gì được

就几个月了 你就在屋里好好复习
HSK 4
0:03s
jiù jǐ gè yuè le nǐ jiù zài wū lǐ hǎo hǎo fù xíChỉ còn vài tháng nữa thôi Mày cứ ở trong phòng ôn bài cho tốt

等高考完 上了大学 她就再也别想控制你了
HSK 5
0:03s
děng gāo kǎo wán shàng le dà xué tā jiù zài yě bié xiǎng kòng zhì nǐ leThi xong đại học, vào được trường rồi Bà ấy đừng hòng kiểm soát mày nữa

我妈那样都能挣钱 咱俩能挣不着啊
HSK 5
0:03s
wǒ mā nà yàng dōu néng zhèng qián zán liǎ néng zhēng bù zhe aMẹ tao như vậy còn kiếm được tiền Hai đứa mình lại không kiếm được sao

我都已经想好了 咱俩到时候举个大纸板子
HSK 4
0:03s
wǒ dōu yǐ jīng xiǎng hǎo le zán liǎ dào shí hòu jǔ gè dà zhǐ bǎn ziTao đã nghĩ ra rồi Lúc đó hai đứa mình cầm tấm bìa to

陪小学生写作业 包月服务
HSK 4
0:03s
péi xiǎo xué shēng xiě zuò yè bāo yuè fú wùKèm học sinh tiểu học làm bài tập Dịch vụ trọn tháng

怎么着也能挣个五百块钱吧
HSK 5
0:03s
zěn me zhe yě néng zhēng gè wǔ bǎi kuài qián baKiếm được năm trăm đồng là ít nhất chứ

我学习虽然差点
HSK 2
0:03s
wǒ xué xí suī rán chà diǎnTao học tuy kém hơn chút

挣个三百块钱应该是绰绰有余吧
HSK 5
0:03s
zhēng gè sān bǎi kuài qián yīng gāi shì chuò chuò yǒu yú baKiếm ba trăm đồng chắc dư sức rồi

在学校旁边 租个民房单间
HSK 4
0:03s
zài xué xiào páng biān zū gè mín fáng dān jiānGần trường Thuê một phòng trọ nhỏ

伙食费咱俩拼着吃呗
HSK 5
0:03s
huǒ shí fèi zán liǎ pīn zhe chī beiTiền ăn hai đứa góp chung

然后剩下的钱 再给它存起来 当上大学的路费嘛
HSK 6
0:03s
rán hòu shèng xià de qián zài gěi tā cún qǐ lái dāng shàng dà xué de lù fèi maRồi số tiền còn lại Để dành lại Làm tiền lên đại học chứ

反正她到时候要来学校找我 我就一口咬定 我说
HSK 5
0:03s
fǎn zhèng tā dào shí hòu yào lái xué xiào zhǎo wǒ wǒ jiù yì kǒu yǎo dìng wǒ shuōDù sao lúc đó cô ấy cũng đến trường tìm tôi Tôi cứ khăng khăng một mực Tôi nói

那大不了我也不去学校了
HSK 7
0:03s
nà dà bù liǎo wǒ yě bù qù xué xiào leThì tệ lắm là tao cũng bỏ học thôi