Cách dùng "出事了 出大事了" (chū shì le chū dà shì le) trong hội thoại tiếng Trung

chūshìle chūshìle

Có biến rồi, có biến lớn rồi!

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
Movie
Clip Timestamp
54:19
TMDB ID
1592031
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1Anh.
2出事了 出大事了chū shì le chū dà shì leCó biến rồi, có biến lớn rồi!
3小点声 吵到祖宗了 路子被警察端了xiǎo diǎn shēng chǎo dào zǔ zōng le lù zi bèi jǐng chá duān leNói nhỏ thôi, làm phiền tổ tiên đấy. Đường dây đã bị cảnh sát triệt phá,

More Clips From Episode

Total 149 clips (Page 3 of 8)
什么厂长和队长的 我告诉你啊 我要的是真钱
HSK 4
0:03s
shén me chǎng zhǎng hé duì zhǎng de wǒ gào sù nǐ a wǒ yào de shì zhēn qiánGiám đốc với đội trưởng cái quái gì? Tôi nói cho cậu biết, tôi cần tiền thật.

知道知道知道 你要是不给我 我一拳打死你
HSK 7
0:03s
zhī dào zhī dào zhī dào nǐ yào shì bù gěi wǒ wǒ yī quán dǎ sǐ nǐBiết, biết, biết ạ. Cậu mà không đưa cho tôi thì tôi đấm chết cậu.

相信我 相信我 信我信我拜托拜托
HSK 7
0:03s
xiāng xìn wǒ xiāng xìn wǒ xìn wǒ xìn wǒ bài tuō bài tuōTin em, tin em, tin em đi. Tin em, tin em đi, xin anh đấy.

那边我真的观察过了 那边有一条大水鱼啊
HSK 5
0:03s
nà biān wǒ zhēn de guān chá guò le nà biān yǒu yī tiáo dà shuǐ yú aBên kia em đã quan sát kỹ rồi, bên đó có một con cá lớn đấy.

连输九把了 跟他反着买一定行的 万一输了呢
HSK 5
0:03s
lián shū jiǔ bǎ le gēn tā fǎn zhe mǎi yí dìng xíng de wàn yī shū le neAnh ta thua liên tiếp chín ván rồi. Cược ngược lại với anh ta thì chắc chắn sẽ thắng. Nhỡ thua thì sao?

输了大不了 我去金碧辉煌卖屁股嘛 还给你呀
HSK 7
0:03s
shū le dà bù liǎo wǒ qù jīn bì huī huáng mài pì gǔ ma huán gěi nǐ yaThua thì cùng lắm là em đến Kim Bích Huy Hoàng bán thân, kiếm tiền trả lại cho anh thôi.

风水轮流转嘛
HSK 7
0:03s
fēng shuǐ lún liú zhuǎn maAi mà chẳng có lúc này lúc kia.

都是误会了 再玩一把 不玩了 不玩了 信我吧
HSK 4
0:03s
dōu shì wù huì le zài wán yī bǎ bù wán le bù wán le xìn wǒ ba- Đều là hiểu lầm thôi. - Chơi thêm ván nữa đi. Không chơi nữa, không chơi nữa. Tin em đi.

抗住了放你们走喽
HSK 3
0:03s
kàng zhù le fàng nǐ men zǒu lóunếu chịu được thì sẽ cho các anh đi.

扮李小龙啊你 砍他
HSK 7
0:03s
bàn lǐ xiǎo lóng a nǐ kǎn tāAnh đóng giả Lý Tiểu Long đấy à? Chém anh ta đi.

扑街仔啊 弄死你啊今天
HSK 4
0:03s
pū jiē zǎi a nòng sǐ nǐ a jīn tiānĐồ khốn, hôm nay tôi giết chết anh.

你把他放了 要不然我砍死他 砍啊 大哥
HSK 6
0:03s
nǐ bǎ tā fàng le yào bù rán wǒ kǎn sǐ tā kǎn a dà gēAnh thả cậu ta ra, nếu không tôi chém chết anh ta. Chém đi. Đại ca...

你 你不讲义气啊你 我们一起跟东哥这么多年
HSK 3
0:03s
nǐ nǐ bù jiǎng yì qì a nǐ wǒ men yì qǐ gēn dōng gē zhè me duō niánAnh... anh không có nghĩa khí gì cả. - Chúng ta đi theo anh Đông nhiều năm... - Câm miệng!

我们都是靠手艺吃饭的
HSK 7
0:03s
wǒ men dōu shì kào shǒu yì chī fàn deChúng ta đều dựa vào tay nghề để kiếm sống,

我有我有我有 你有多少啊 你要多少
HSK 2
0:03s
wǒ yǒu wǒ yǒu wǒ yǒu nǐ yǒu duō shǎo a nǐ yào duō shǎoTôi có, tôi có, tôi có. Anh có bao nhiêu? Anh muốn bao nhiêu?

你和他什么关系啊 你管我什么关系
HSK 4
0:03s
nǐ hé tā shén me guān xì a nǐ guǎn wǒ shén me guān xìAnh có quan hệ gì với anh ta? Mặc kệ tôi có quan hệ gì,

我每天 过手的货 比你推的牌九还多呢
HSK 4
0:03s
wǒ měi tiān guò shǒu de huò bǐ nǐ tuī de pái jiǔ hái duō neMỗi ngày hàng qua tay tôi còn nhiều hơn cả bài cửu anh từng ra đấy.

先付款 这样算有诚意了吧
HSK 7
0:03s
xiān fù kuǎn zhè yàng suàn yǒu chéng yì le baThanh toán trước luôn. Như vậy coi như là có thành ý rồi chứ?

搞不定 我收你的皮
HSK 6
0:03s
gǎo bù dìng wǒ shōu nǐ de pínếu không giải quyết được thì tôi sẽ lột da anh.

我不管 这是你的事
HSK 4
0:03s
wǒ bù guǎn zhè shì nǐ de shìTôi không quan tâm. Đó là chuyện của cậu.