Cách dùng "出事了 出大事了" (chū shì le chū dà shì le) trong hội thoại tiếng Trung
出事了 出大事了
Có biến rồi, có biến lớn rồi!
Show Information
Source Media
Movie
Clip Timestamp
54:19
TMDB ID
1592031
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 哥 | gē | Anh. |
| 2▶ | 出事了 出大事了 | chū shì le chū dà shì le | Có biến rồi, có biến lớn rồi! |
| 3 | 小点声 吵到祖宗了 路子被警察端了 | xiǎo diǎn shēng chǎo dào zǔ zōng le lù zi bèi jǐng chá duān le | Nói nhỏ thôi, làm phiền tổ tiên đấy. Đường dây đã bị cảnh sát triệt phá, |
More Clips From Episode
Total 149 clips (Page 8 of 8)
HSK 1
0:03s
nǐ gàn shén me xiè jiā tóng gěi wǒ mù guì yīng shì wǒ nǚ éranh làm gì vậy? Tạ Gia Đồng. Đưa đây cho tôi. Mục Quế Anh là con gái tôi.

HSK 1
0:03s
nǐ duì bù qǐ liè zǔ liè zōng nǐ duì bù qǐ qiáo jiā cí tángAnh có lỗi với liệt tổ liệt tông, anh có lỗi với từ đường nhà họ Kiều.

HSK 4
0:03s
èr shū kàn zhe nǐ zhǎng dà de nǐ jìng rán gǎn zài liè zǔ liè zōng miàn qiánchú hai nhìn cháu lớn lên, cháu dám ở trước mặt liệt tổ liệt tông

HSK 7
0:03s
shuō zhè yàng de huà nǐ hái shì bú shì rén nǐ fēng lenói ra những lời như vậy, cháu còn là người không? Cháu điên rồi à?

HSK 3
0:03s
wǒ yuàn yì dài zuì lì gōng[Pháp luật chưa bao giờ từ chối] Tôi bằng lòng lấy công chuộc tội,

HSK 7
0:03s
jiē lù wěi chāo àn de měi gè xì zhī mò jié[Pháp luật chưa bao giờ từ chối] vạch trần mọi ngóc ngách chi tiết [Người thành tâm hối lỗi] của vụ án tiền giả.


