Cách dùng "得我来办 你凭什么呀" (dé wǒ lái bàn nǐ píng shén me ya) trong hội thoại tiếng Trung

láibàn píngshénmeya

phải để tôi giải quyết. Anh dựa vào cái gì chứ?

Show Information
Source Media
Movie
Clip Timestamp
31:42
TMDB ID
1592031
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1这事zhè shìChuyện này
2得我来办 你凭什么呀dé wǒ lái bàn nǐ píng shén me yaphải để tôi giải quyết. Anh dựa vào cái gì chứ?
3这是我的运营执照zhè shì wǒ de yùn yíng zhí zhàoĐây là giấy phép kinh doanh của tôi,

More Clips From Episode

Total 149 clips (Page 5 of 8)
别动 有很多后辈呢还 回局里再说 进去 很丢人
HSK 7
0:03s
bié dòng yǒu hěn duō hòu bèi ne hái huí jú lǐ zài shuō jìn qù hěn diū rénĐứng im! - Có nhiều bậc con cháu thế này mà. - Về đồn rồi nói. Vào trong! Mất mặt lắm.

行了 别废话 是不抓错人了
HSK 7
0:03s
xíng le bié fèi huà shì bù zhuā cuò rén leĐược rồi, đừng nói nhảm nữa. Có phải bắt nhầm người không?

别绕路啊 警察也不容易
HSK 4
0:03s
bié rào lù a jǐng chá yě bù róng yìĐừng đi đường vòng đấy, cảnh sát cũng vất vả lắm.

上次不是跟你说 别来这儿了吗
HSK 2
0:03s
shàng cì bú shì gēn nǐ shuō bié lái zhè ér le maLần trước chẳng phải tôi đã nói anh đừng đến đây nữa ư?

听说发财东 栽了 那这事咱不就了了吗
HSK 7
0:03s
tīng shuō fā cái dōng zāi le nà zhè shì zán bù jiù liǎo liǎo maNghe nói Phát Tài Đông bị bắt rồi Vậy chuyện của chúng ta chẳng phải là ổn cả rồi à?

咱们也就没矛盾了 到头来是一场误会
HSK 7
0:03s
zán men yě jiù méi máo dùn le dào tóu lái shì yī cháng wù huì[chúng ta cũng không còn mâu thuẫn nữa.] [Cuối cùng thì cũng là hiểu lầm.]

你把货送回来 咱们两清
HSK 4
0:03s
nǐ bǎ huò sòng huí lái zán men liǎng qīng[Anh mang hàng về đây,] [chúng ta không ai nợ ai nữa.]

送回去就完了 你是不是疯了 我是一个外姓人
HSK 7
0:03s
sòng huí qù jiù wán le nǐ shì bú shì fēng le wǒ shì yí gè wài xìng rénđưa về đó là xong mà. Cậu điên rồi hả? Người ngoài như tôi

我知道这么多 他会要我的命的
HSK 2
0:03s
wǒ zhī dào zhè me duō tā huì yào wǒ de mìng demà biết nhiều chuyện như vậy, anh ta sẽ giết tôi!

而且 我现在已经没退路了
HSK 3
0:03s
ér qiě wǒ xiàn zài yǐ jīng méi tuì lù leMà bây giờ tôi không còn đường lui nữa. [Họ tên bệnh nhân: Trịnh Du Du]

你可真够忙的啊 忙有屁用啊
HSK 4
0:03s
nǐ kě zhēn gòu máng de a máng yǒu pì yòng aCậu cũng bận rộn nhỉ. Bận cũng được gì chứ?

再喝命都没啦
HSK 6
0:03s
zài hē mìng dōu méi laCòn uống nữa là đi đời luôn.

搞不搞 只要不喝酒
HSK 5
0:03s
gǎo bù gǎo zhǐ yào bù hē jiǔCó làm không? Chỉ cần không uống rượu,

你那还有没有货 多少我都可以吃得下
HSK 4
0:03s
nǐ nà hái yǒu méi yǒu huò duō shǎo wǒ dōu kě yǐ chī de xiàBên anh còn hàng không? Bao nhiêu tôi cũng xử lý được.

今天晚上大宴 正好吃饭 你也别走了 留这儿吧
HSK 4
0:03s
jīn tiān wǎn shàng dà yàn zhèng hǎo chī fàn nǐ yě bié zǒu le liú zhè ér baTối nay có tiệc lớn, đúng lúc ở lại ăn cơm, anh cũng đừng đi, ở lại đây.

大云哥 今年祭祖头筹 我押你
HSK 7
0:03s
dà yún gē jīn nián jì zǔ tóu chóu wǒ yā nǐAnh Vân, tôi cược cho anh là người dẫn đầu trong lễ tế tổ năm nay đấy.

是因为他露富了
HSK 6
0:03s
shì yīn wèi tā lòu fù leLà vì người đó khoe của,

赶走了财神 召回了瘟神
HSK 1
0:03s
gǎn zǒu le cái shén zhào huí le wēn shénđuổi Thần Tài đi, rước Ôn Thần về.

看着点儿路 晦气
HSK 2
0:03s
kàn zhe diǎn ér lù huì qìNhìn đường vào chứ. Xui xẻo.

扫黄的同志们可以行动了 快跑
HSK 7
0:03s
sǎo huáng de tóng zhì men kě yǐ xíng dòng le kuài pǎoCác đồng chí đội phòng chống tệ nạn xã hội có thể hành động rồi. Chạy mau!