Cách dùng "就是闷声发大财" (jiù shì mēn shēng fā dà cái) trong hội thoại tiếng Trung

jiùshìmēnshēngcái

Đó là âm thầm phát tài.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
Movie
Clip Timestamp
70:35
TMDB ID
1592031
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1我觉得非常好wǒ jué de fēi cháng hǎotôi thấy rất hay.
2就是闷声发大财jiù shì mēn shēng fā dà cáiĐó là âm thầm phát tài.
3各位gè wèiCác vị,

More Clips From Episode

Total 149 clips (Page 7 of 8)
苍蝇腿上的肉你也刮呀
HSK 5
0:03s
cāng yíng tuǐ shàng de ròu nǐ yě guā yaLợi nhỏ như muỗi mà anh cũng vét à?

师父 你说得真没错 他确实是两边吃
HSK 6
0:03s
shī fù nǐ shuō dé zhēn méi cuò tā què shí shì liǎng biān chī[Sổ ghi chép hàng ngày] Thầy, thầy nói không sai chút nào. Anh ấy đúng là ăn cả hai bên.

挣点钱不容易 大家都省着点花
HSK 5
0:03s
zhēng diǎn qián bù róng yì dà jiā dōu shěng zhe diǎn huāKiếm tiền không dễ dàng, mọi người tiêu pha tiết kiệm một chút.

闭嘴吧你 不会说话把嘴捐了
HSK 5
0:03s
bì zuǐ ba nǐ bú huì shuō huà bǎ zuǐ juān leCâm miệng đi. Không biết ăn nói thì hiến cái miệng đi.

我们尽力了 节哀
HSK 5
0:03s
wǒ men jìn lì le jié āi[Phòng phẫu thuật] Chúng tôi đã cố gắng hết sức. Xin chia buồn.

好兄弟都被他亲手害死 就是就是
HSK 7
0:03s
hǎo xiōng dì dōu bèi tā qīn shǒu hài sǐ jiù shì jiù shìAnh em tốt đều bị hắn hại chết. Đúng vậy, đúng vậy.

这种人活着干吗 赶紧被警察抓走 他可真无耻
HSK 7
0:03s
zhè zhǒng rén huó zhe gàn má gǎn jǐn bèi jǐng chá zhuā zǒu tā kě zhēn wú chǐLoại người này sống để làm gì? Mau bị cảnh sát bắt đi. Hắn thật là vô liêm sỉ.

他就是个人渣 可不是嘛
HSK 6
0:03s
tā jiù shì gè rén zhā kě bú shì maHắn chính là một tên cặn bã. Chứ còn gì nữa.

到底是玩不过他呀
HSK 5
0:03s
dào dǐ shì wán bù guò tā yaRốt cuộc vẫn không đấu lại anh ta.

交易记录我也全部发给你了 你还要我怎么样
HSK 5
0:03s
jiāo yì jì lù wǒ yě quán bù fā gěi nǐ le nǐ hái yào wǒ zěn me yànglịch sử giao dịch tôi cũng gửi hết cho anh rồi, anh còn muốn tôi thế nào nữa?

我早就不想干了 咱们俩挣的钱 够花几代了
HSK 5
0:03s
wǒ zǎo jiù bù xiǎng gàn le zán men liǎ zhēng de qián gòu huā jǐ dài leAnh không muốn làm nữa từ lâu rồi. Tiền hai chúng ta kiếm được đủ cho mấy đời tiêu rồi,

一直到碰到 郑明这个替罪羊 真是老爷保号
HSK 7
0:03s
yì zhí dào pèng dào zhèng míng zhè ge tì zuì yáng zhēn shì lǎo yé bǎo hàomãi cho đến khi gặp được Trịnh Minh, con dê tế thần này. Đúng là ông trời phù hộ.

我现在再不跑就来不及了
HSK 4
0:03s
wǒ xiàn zài zài bù pǎo jiù lái bù jí leBây giờ anh không chạy nữa là không kịp đâu.

那天晚上 我给你下了药
HSK 2
0:03s
nà tiān wǎn shàng wǒ gěi nǐ xià le yàoTối hôm đó tôi đã bỏ thuốc anh,

你跑什么 我女儿被抓了 我要去救我女儿
HSK 5
0:03s
nǐ pǎo shén me wǒ nǚ ér bèi zhuā le wǒ yào qù jiù wǒ nǚ éranh chạy làm gì? Con gái tôi bị bắt rồi, tôi phải đi cứu con gái tôi.

郑明 你跑了就真说不清了
HSK 2
0:03s
zhèng míng nǐ pǎo le jiù zhēn shuō bù qīng leTrịnh Minh! Anh mà chạy thì thật sự không giải thích rõ được đâu.

你女儿死不了 乔家人抬着呢
HSK 4
0:03s
nǐ nǚ ér sǐ bù liǎo qiáo jiā rén tái zhe ne[Con gái anh không chết được đâu.] [Người nhà họ Kiều đang khiêng nó đấy.]

警察办案 麻烦把这个打开一下 不好意思啊
HSK 4
0:03s
jǐng chá bàn àn má fán bǎ zhè ge dǎ kāi yī xià bù hǎo yì sī aCảnh sát phá án, làm phiền mở cái này ra. Ngại quá,

听不懂是吧 说什么呢
HSK 2
0:03s
tīng bù dǒng shì ba shuō shén me neNghe không hiểu phải không? Nói gì thế?

我们村子 是有什么见不得人的事吗
HSK 1
0:03s
wǒ men cūn zi shì yǒu shén me jiàn bù dé rén de shì maThôn của chúng ta có chuyện gì mờ ám không muốn người khác biết sao?