Cách dùng "你干什么 大哥 去哪儿啊" (nǐ gàn shén me dà gē qù nǎ ér a) trong hội thoại tiếng Trung
你干什么 大哥 去哪儿啊
Anh làm gì vậy? Ông anh, đi đâu thế?
Show Information
Source Media
Movie
Clip Timestamp
8:06
TMDB ID
1592031
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 东山走不走 | dōng shān zǒu bù zǒu | Đi Đông Sơn, có đi không? |
| 2▶ | 你干什么 大哥 去哪儿啊 | nǐ gàn shén me dà gē qù nǎ ér a | Anh làm gì vậy? Ông anh, đi đâu thế? |
| 3 | 东山 东山啊 好好 来来来 不是 多少钱 十五 | dōng shān dōng shān a hǎo hǎo lái lái lái bú shì duō shǎo qián shí wǔ | Đi Đông Sơn. Đông Sơn à? Được rồi, qua đây, qua đây. Ơ này, bao nhiêu tiền thế? Mười lăm, mười lăm tệ. [Phòng chống tiền giả, bảo vệ chính mình, nói không với tiền giả, chung tay xây dựng hòa bình.] |
More Clips From Episode
Total 149 clips (Page 6 of 8)
HSK 6
0:03s
jiù sǎo gè huáng nǐ pīn shén me mìng aChỉ là truy quét mại dâm thôi, anh liều mạng làm gì chứ?

HSK 6
0:03s
nǐ bié chōng dòng a wǒ gào sù nǐ a nǐ yào guò lái wǒ jiù tiào xià qùAnh đừng kích động. Tôi nói cho mà biết, anh mà qua đây là tôi nhảy xuống đấy!

HSK 7
0:03s
nǐ fēng la zhè èr shí duō céng lóu dǐngAnh điên à? Đây là sân thượng ở tầng hai mươi mấy đó.

HSK 2
0:03s
wǒ zhī dào shì nǐ nǐ bié yī cuò zài cuò letôi biết là anh. Anh đừng để sai lầm tiếp diễn nữa.

HSK 7
0:03s
xiǎo diǎn shēng chǎo dào zǔ zōng le lù zi bèi jǐng chá duān leNói nhỏ thôi, làm phiền tổ tiên đấy. Đường dây đã bị cảnh sát triệt phá,

HSK 3
0:03s
nǐ gěi wǒ sān shí tiān shí jiān wǒ néng bǎ chǎng zhǎng dài dào nǐ miàn qiánAnh hãy cho tôi 30 ngày, tôi có thể đưa giám đốc đến trước mặt anh.

HSK 7
0:03s
zhēn jiù xìn tā de sān shí tiān ma wǒ xìn tā gè guǐthầy tin 30 ngày của anh ta thật sao? Tôi tin hắn mới lạ.

HSK 4
0:03s
mǎ shàng lián xì nǐ jì zhù le nǐ hái yǒu èr shí tiāntôi sẽ liên lạc với anh ngay. [Nhớ kỹ đấy,] [anh còn hai mươi ngày nữa thôi.] [Còn 30 ngày đến ngày phẫu thuật]

HSK 6
0:03s
lùn tán wǒ zhī dào a míng gē zhè shì gǎo shén me míng tángDiễn đàn thì em biết. Anh Minh, anh định làm trò gì vậy?

HSK 6
0:03s
hái ràng bù ràng rén gàn le ma yòu méi wǎng le děng wǒ jiě jué dāo zǎiCó để cho người ta làm việc không hả? Lại mất mạng rồi. Để tôi giải quyết. Đao Tử,

HSK 5
0:03s
gǎo shén me shuí gāng gāng kāi de chuāng hù gǎn jǐn guān diàoLàm gì đấy? Ai vừa mở cửa sổ thế? Mau đóng lại đi.

HSK 7
0:03s
zán men de gòu dàng jǐng chá chí zǎo huì zhī dào deChuyện chúng ta làm sớm muộn gì cảnh sát cũng biết thôi.

HSK 7
0:03s
chèn xiàn zài hái néng gǎo qián wǒ dé duō gěi yōu yōu zǎn diǎn érNhân lúc bây giờ còn kiếm tiền được tôi phải để dành thêm cho Du Du một ít.

HSK 2
0:03s
yào bù rán dào shí hòu wǒ jìn qù le yōu yōu yí gè rén zài wài miànNếu không đến lúc tôi vào tù Du Du một mình ở bên ngoài





