Cách dùng "你干什么 大哥 去哪儿啊" (nǐ gàn shén me dà gē qù nǎ ér a) trong hội thoại tiếng Trung
你干什么 大哥 去哪儿啊
Anh làm gì vậy? Ông anh, đi đâu thế?
Show Information
Source Media
Movie
Clip Timestamp
8:06
TMDB ID
1592031
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 东山走不走 | dōng shān zǒu bù zǒu | Đi Đông Sơn, có đi không? |
| 2▶ | 你干什么 大哥 去哪儿啊 | nǐ gàn shén me dà gē qù nǎ ér a | Anh làm gì vậy? Ông anh, đi đâu thế? |
| 3 | 东山 东山啊 好好 来来来 不是 多少钱 十五 | dōng shān dōng shān a hǎo hǎo lái lái lái bú shì duō shǎo qián shí wǔ | Đi Đông Sơn. Đông Sơn à? Được rồi, qua đây, qua đây. Ơ này, bao nhiêu tiền thế? Mười lăm, mười lăm tệ. [Phòng chống tiền giả, bảo vệ chính mình, nói không với tiền giả, chung tay xây dựng hòa bình.] |
More Clips From Episode
Total 149 clips (Page 8 of 8)
HSK 1
0:03s
nǐ gàn shén me xiè jiā tóng gěi wǒ mù guì yīng shì wǒ nǚ éranh làm gì vậy? Tạ Gia Đồng. Đưa đây cho tôi. Mục Quế Anh là con gái tôi.

HSK 1
0:03s
nǐ duì bù qǐ liè zǔ liè zōng nǐ duì bù qǐ qiáo jiā cí tángAnh có lỗi với liệt tổ liệt tông, anh có lỗi với từ đường nhà họ Kiều.

HSK 4
0:03s
èr shū kàn zhe nǐ zhǎng dà de nǐ jìng rán gǎn zài liè zǔ liè zōng miàn qiánchú hai nhìn cháu lớn lên, cháu dám ở trước mặt liệt tổ liệt tông

HSK 7
0:03s
shuō zhè yàng de huà nǐ hái shì bú shì rén nǐ fēng lenói ra những lời như vậy, cháu còn là người không? Cháu điên rồi à?

HSK 3
0:03s
wǒ yuàn yì dài zuì lì gōng[Pháp luật chưa bao giờ từ chối] Tôi bằng lòng lấy công chuộc tội,

HSK 7
0:03s
jiē lù wěi chāo àn de měi gè xì zhī mò jié[Pháp luật chưa bao giờ từ chối] vạch trần mọi ngóc ngách chi tiết [Người thành tâm hối lỗi] của vụ án tiền giả.


