Cách dùng "他就是个人渣 可不是嘛" (tā jiù shì gè rén zhā kě bú shì ma) trong hội thoại tiếng Trung

jiùshìrénzhā shìma

Hắn chính là một tên cặn bã. Chứ còn gì nữa.

Show Information
Source Media
Movie
Clip Timestamp
76:30
TMDB ID
1592031
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1这种人活着干吗 赶紧被警察抓走 他可真无耻zhè zhǒng rén huó zhe gàn má gǎn jǐn bèi jǐng chá zhuā zǒu tā kě zhēn wú chǐLoại người này sống để làm gì? Mau bị cảnh sát bắt đi. Hắn thật là vô liêm sỉ.
2他就是个人渣 可不是嘛tā jiù shì gè rén zhā kě bú shì maHắn chính là một tên cặn bã. Chứ còn gì nữa.
3看着就不像个好人kàn zhe jiù bù xiàng gè hǎo rénNhìn đã không giống người tốt rồi.

More Clips From Episode

Total 149 clips (Page 1 of 8)
咱们蹲了这么久了 到底什么时候收网
HSK 6
0:03s
zán men dūn le zhè me jiǔ le dào dǐ shén me shí hòu shōu wǎngchúng ta đã mai phục lâu như vậy rồi, rốt cuộc khi nào mới hốt trọn ổ đây?

什么多啊少的 拿着
HSK 2
0:03s
shén me duō a shǎo de ná zheThừa thiếu gì chứ, cầm lấy đi.

站好了 你怎么知道 我们是来扫黄的
HSK 1
0:03s
zhàn hǎo le nǐ zěn me zhī dào wǒ men shì lái sǎo huáng deĐứng ngay ngắn đi. Sao anh lại biết chúng tôi đến để truy quét mại dâm?

那就是同伙喽 都带走 不是 我
HSK 7
0:03s
nà jiù shì tóng huǒ lóu dōu dài zǒu bú shì wǒVậy thì là đồng bọn rồi. Dẫn đi hết. Không phải... Tôi...

扫黄的同志们可以行动了
HSK 7
0:03s
sǎo huáng de tóng zhì men kě yǐ xíng dòng leCác đồng chí đội phòng chống mại dâm có thể hành động rồi.

你看着我做什么
HSK 2
0:03s
nǐ kàn zhe wǒ zuò shén me[Bảng vinh danh các mỹ nhân truyền thông] Cậu nhìn tôi làm gì?

快点跑 全部都跑啊
HSK 4
0:03s
kuài diǎn pǎo quán bù dōu pǎo a[Bảng vinh danh các mỹ nhân truyền thông] Chạy mau lên. Tất cả chạy đi!

警察 警察来啦 慌什么呀 警察来了
HSK 7
0:03s
jǐng chá jǐng chá lái la huāng shén me ya jǐng chá lái leCảnh sát, cảnh sát đến rồi! Hoảng loạn làm gì chứ? Cảnh sát đến rồi

上车 进去 瞎看什么呢
HSK 2
0:03s
shàng chē jìn qù xiā kàn shén me neLên xe, vào trong đi. Nhìn lung tung gì đấy? [Kim Bích Huy Hoàng]

东山走不走 就差一位马上出发
HSK 3
0:03s
dōng shān zǒu bù zǒu jiù chà yī wèi mǎ shàng chū fāĐi Đông Sơn, có đi không? Thiếu một người nữa, đủ người là đi ngay.

你干什么 大哥 去哪儿啊
HSK 2
0:03s
nǐ gàn shén me dà gē qù nǎ ér aAnh làm gì vậy? Ông anh, đi đâu thế?

你这拼车就算了 你这是超载啊
HSK 6
0:03s
nǐ zhè pīn chē jiù suàn le nǐ zhè shì chāo zài aAnh ghép khách thì cũng thôi đi, anh lại còn chở quá số người quy định nữa.

厉不厉害 换到手了啊 不愧是你 到手了
HSK 7
0:03s
lì bù lì hài huàn dào shǒu le a bù kuì shì nǐ dào shǒu leThấy tôi giỏi không? Đổi được rồi này. Đúng là anh có khác. Lấy được rồi đấy.

假钱来的 坑我是吧
HSK 7
0:03s
jiǎ qián lái de kēng wǒ shì baĐây là tiền giả đó. Lừa tôi phải không?

钱都给你赚走了 帮弟兄们担下风险怎么了
HSK 7
0:03s
qián dōu gěi nǐ zhuàn zǒu le bāng dì xiōng men dān xià fēng xiǎn zěn me leTiền đều bị anh kiếm hết rồi còn đâu. Gánh chút rủi ro giúp anh em thì sao chứ?

钱不都是左手进右手出 钱还给我
HSK 2
0:03s
qián bù dōu shì zuǒ shǒu jìn yòu shǒu chū qián huán gěi wǒTiền bạc chẳng phải là vào tay trái ra tay phải hay sao? Trả tiền lại cho tôi.

干什么 抢钱啊
HSK 2
0:03s
gàn shén me qiǎng qián aLàm gì thế? Cướp tiền à?

你说你是警察 就有人信啊 就是啊
HSK 4
0:03s
nǐ shuō nǐ shì jǐng chá jiù yǒu rén xìn a jiù shì aAnh nói anh là cảnh sát là có người tin chắc? Đúng đấy.

拿一袋子给楼上户籍的分分 远远超出了我们的预期
HSK 6
0:03s
ná yī dài zi gěi lóu shàng hù jí de fēn fēn yuǎn yuǎn chāo chū le wǒ men de yù qīLấy một túi mang lên cho Phòng Hộ tịch trên lầu chia nhau đi. Vượt xa dự đoán của chúng ta,

严重影响老百姓的正常生活
HSK 5
0:03s
yán zhòng yǐng xiǎng lǎo bǎi xìng de zhèng cháng shēng huóảnh hưởng nghiêm trọng đến cuộc sống bình thường của người dân.