Cách dùng "祥哥 你不会来真的吧" (xiáng gē nǐ bú huì lái zhēn de ba) trong hội thoại tiếng Trung

xiáng huìláizhēndeba

Anh Tường, anh không làm thật đấy chứ?

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
Movie
Clip Timestamp
90:15
TMDB ID
1592031
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1他们应该拜老子tā men yīng gāi bài lǎo zibọn họ nên bái anh mày đây này.
2祥哥 你不会来真的吧xiáng gē nǐ bú huì lái zhēn de baAnh Tường, anh không làm thật đấy chứ?
3我真不相信你要拿走 我们所有人的钱wǒ zhēn bù xiāng xìn nǐ yào ná zǒu wǒ men suǒ yǒu rén de qiánTôi thật sự không tin anh định lấy đi tiền của tất cả chúng tôi.

More Clips From Episode

Total 149 clips (Page 4 of 8)
终身禁赛 这事真的假的
HSK 6
0:03s
zhōng shēn jìn sài zhè shì zhēn de jiǎ debị cấm thi đấu suốt đời. Chuyện này có thật không vậy?

多少年前的事了 我没别的意思啊
HSK 3
0:03s
duō shǎo nián qián de shì le wǒ méi bié de yì si aChuyện của nhiều năm trước rồi. Tôi không có ý gì khác đâu,

挣钱养家不容易 你要是出事了 你女儿怎么办
HSK 4
0:03s
zhèng qián yǎng jiā bù róng yì nǐ yào shì chū shì le nǐ nǚ ér zěn me bànKiếm tiền nuôi gia đình cũng không dễ dàng gì. Nếu anh xảy ra chuyện thì con gái anh phải làm sao?

散货你就好好散 比例轮得到你谈
HSK 6
0:03s
sàn huò nǐ jiù hǎo hǎo sàn bǐ lì lún dé dào nǐ tánĐi tiêu hàng thì cứ tiêu cho tử tế vào, tỷ giá đến lượt mày bàn à?

赌场那条线 我也不是没找人趟过
HSK 6
0:03s
dǔ chǎng nà tiáo xiàn wǒ yě bú shì méi zhǎo rén tàng guòKênh tiêu hàng qua sòng bạc đó, cũng không phải là tao chưa từng tìm người dò đường.

一比十 到最后饿的还是我们自己
HSK 3
0:03s
yī bǐ shí dào zuì hòu è de hái shì wǒ men zì jǐMột ăn mười ư? Đến cuối cùng người bị đói vẫn là chúng ta.

我从小跟你一块长大 我知道你的为人
HSK 7
0:03s
wǒ cóng xiǎo gēn nǐ yī kuài zhǎng dà wǒ zhī dào nǐ de wéi rénTao lớn lên cùng mày từ nhỏ, tao biết con người mày thế nào.

这是外人能来的地方吗
HSK 3
0:03s
zhè shì wài rén néng lái de dì fāng maĐây là nơi người ngoài có thể đến sao?

是我做的主 跟刀仔没关系
HSK 2
0:03s
shì wǒ zuò de zhǔ gēn dāo zǎi méi guān xìlà do tôi quyết định, không liên quan đến Đao Tử.

你要是想平了 发财东这件事
HSK 5
0:03s
nǐ yào shì xiǎng píng le fā cái dōng zhè jiàn shìNếu anh muốn giải quyết êm đẹp chuyện của Phát Tài Đông

送去息事宁人 你要了刀仔的命也没用
HSK 2
0:03s
sòng qù xī shì níng rén nǐ yào le dāo zǎi de mìng yě méi yòngđể dẹp yên mọi chuyện. Anh lấy mạng của Đao Tử cũng vô dụng thôi.

得我来办 你凭什么呀
HSK 5
0:03s
dé wǒ lái bàn nǐ píng shén me yaphải để tôi giải quyết. Anh dựa vào cái gì chứ?

胆儿又大又缺钱 试试呗
HSK 4
0:03s
dǎn ér yòu dà yòu quē qián shì shì beiVừa liều mạng vừa thiếu tiền, cứ thử xem sao.

我瞎了眼了找你这样的兄弟
HSK 7
0:03s
wǒ xiā le yǎn le zhǎo nǐ zhè yàng de xiōng dìTôi đúng là bị mù mới có một thằng bạn như cậu.

你不是要给我钱吗 钱呢
HSK 1
0:03s
nǐ bú shì yào gěi wǒ qián ma qián neChẳng phải cậu muốn đưa tiền cho tôi sao? Tiền đâu?

先想办法平发财东那边 你答应的比例不可能
HSK 5
0:03s
xiān xiǎng bàn fǎ píng fā cái dōng nà biān nǐ dā yìng de bǐ lì bù kě néngPhải tìm cách dàn xếp bên phía Phát Tài Đông đã. Tỷ lệ anh hứa là không khả thi.

事成之后我们五五分
HSK 6
0:03s
shì chéng zhī hòu wǒ men wǔ wǔ fēnsau khi xong việc chúng ta chia tỷ lệ năm năm.

别踹我 别踹我 我 我能帮你啊 发财东那边
HSK 7
0:03s
bié chuài wǒ bié chuài wǒ wǒ wǒ néng bāng nǐ a fā cái dōng nà biānĐừng đá em. Đừng đá em. Em... Em có thể giúp anh mà. Bên Phát Tài Đông

你搞不定的 我帮你
HSK 5
0:03s
nǐ gǎo bù dìng de wǒ bāng nǐanh không giải quyết được đâu. Em sẽ giúp anh.

发财东 好说话吗
HSK 3
0:03s
fā cái dōng hǎo shuō huà maPhát Tài Đông có dễ thương lượng không?