Cách dùng "祥哥 你不会来真的吧" (xiáng gē nǐ bú huì lái zhēn de ba) trong hội thoại tiếng Trung
祥哥 你不会来真的吧
Anh Tường, anh không làm thật đấy chứ?
Show Information
Source Media
Movie
Clip Timestamp
90:15
TMDB ID
1592031
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 他们应该拜老子 | tā men yīng gāi bài lǎo zi | bọn họ nên bái anh mày đây này. |
| 2▶ | 祥哥 你不会来真的吧 | xiáng gē nǐ bú huì lái zhēn de ba | Anh Tường, anh không làm thật đấy chứ? |
| 3 | 我真不相信你要拿走 我们所有人的钱 | wǒ zhēn bù xiāng xìn nǐ yào ná zǒu wǒ men suǒ yǒu rén de qián | Tôi thật sự không tin anh định lấy đi tiền của tất cả chúng tôi. |
More Clips From Episode
Total 149 clips (Page 6 of 8)
HSK 7
0:03s
sǎo huáng de tóng zhì men kě yǐ xíng dòng le kuài pǎoCác đồng chí đội phòng chống tệ nạn xã hội có thể hành động rồi. Chạy mau!

HSK 6
0:03s
jiù sǎo gè huáng nǐ pīn shén me mìng aChỉ là truy quét mại dâm thôi, anh liều mạng làm gì chứ?

HSK 6
0:03s
nǐ bié chōng dòng a wǒ gào sù nǐ a nǐ yào guò lái wǒ jiù tiào xià qùAnh đừng kích động. Tôi nói cho mà biết, anh mà qua đây là tôi nhảy xuống đấy!

HSK 7
0:03s
nǐ fēng la zhè èr shí duō céng lóu dǐngAnh điên à? Đây là sân thượng ở tầng hai mươi mấy đó.

HSK 2
0:03s
wǒ zhī dào shì nǐ nǐ bié yī cuò zài cuò letôi biết là anh. Anh đừng để sai lầm tiếp diễn nữa.

HSK 7
0:03s
xiǎo diǎn shēng chǎo dào zǔ zōng le lù zi bèi jǐng chá duān leNói nhỏ thôi, làm phiền tổ tiên đấy. Đường dây đã bị cảnh sát triệt phá,

HSK 3
0:03s
nǐ gěi wǒ sān shí tiān shí jiān wǒ néng bǎ chǎng zhǎng dài dào nǐ miàn qiánAnh hãy cho tôi 30 ngày, tôi có thể đưa giám đốc đến trước mặt anh.

HSK 7
0:03s
zhēn jiù xìn tā de sān shí tiān ma wǒ xìn tā gè guǐthầy tin 30 ngày của anh ta thật sao? Tôi tin hắn mới lạ.

HSK 4
0:03s
mǎ shàng lián xì nǐ jì zhù le nǐ hái yǒu èr shí tiāntôi sẽ liên lạc với anh ngay. [Nhớ kỹ đấy,] [anh còn hai mươi ngày nữa thôi.] [Còn 30 ngày đến ngày phẫu thuật]

HSK 6
0:03s
lùn tán wǒ zhī dào a míng gē zhè shì gǎo shén me míng tángDiễn đàn thì em biết. Anh Minh, anh định làm trò gì vậy?

HSK 6
0:03s
hái ràng bù ràng rén gàn le ma yòu méi wǎng le děng wǒ jiě jué dāo zǎiCó để cho người ta làm việc không hả? Lại mất mạng rồi. Để tôi giải quyết. Đao Tử,

HSK 5
0:03s
gǎo shén me shuí gāng gāng kāi de chuāng hù gǎn jǐn guān diàoLàm gì đấy? Ai vừa mở cửa sổ thế? Mau đóng lại đi.

HSK 7
0:03s
zán men de gòu dàng jǐng chá chí zǎo huì zhī dào deChuyện chúng ta làm sớm muộn gì cảnh sát cũng biết thôi.

HSK 7
0:03s
chèn xiàn zài hái néng gǎo qián wǒ dé duō gěi yōu yōu zǎn diǎn érNhân lúc bây giờ còn kiếm tiền được tôi phải để dành thêm cho Du Du một ít.

HSK 2
0:03s
yào bù rán dào shí hòu wǒ jìn qù le yōu yōu yí gè rén zài wài miànNếu không đến lúc tôi vào tù Du Du một mình ở bên ngoài




